Cách dùng "那丫头眉心未散" (nà yā tou méi xīn wèi sàn) trong hội thoại tiếng Trung
那丫头眉心未散
Con bé ấy nét vẫn còn son,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:15
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这有什么好害臊的呀 | zhè yǒu shén me hǎo hài sào de ya | Có gì phải ngại chứ. |
| 2▶ | 那丫头眉心未散 | nà yā tou méi xīn wèi sàn | Con bé ấy nét vẫn còn son, |
| 3 | 走路轻巧 | zǒu lù qīng qiǎo | đi đứng nhẹ nhàng, |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.














