Cách dùng "乡亲们都听到看到了" (xiāng qīn men dōu tīng dào kàn dào le) trong hội thoại tiếng Trung
乡亲们都听到看到了
Bà con đều nghe thấy, nhìn thấy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
33:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是说他当众认樊娘子为家主 | nǐ shì shuō tā dāng zhòng rèn fán niáng zǐ wèi jiā zhǔ | Ý bà là hắn nhận Phàn nương tử là gia chủ trước mặt mọi người ư? |
| 2▶ | 乡亲们都听到看到了 | xiāng qīn men dōu tīng dào kàn dào le | Bà con đều nghe thấy, nhìn thấy, |
| 3 | 可不是我老婆子胡诌 | kě bú shì wǒ lǎo pó zi hú zhōu | không phải bà già này nói bậy đâu. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xiàn lìng jiàn le tā men dōu kè kè qì qì deTóm lại huyện lệnh gặp hắn cũng phải khách sáo lễ độ.

HSK 3
0:03s
zhǐ zhī dào zhè fán niáng zǐ shì wèi le bǎo zhù jiā chǎnChỉ biết là vì bảo vệ gia sản nên Phàn nương tử

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò zhè yī qiè dōu shì wǔ ān hóu jīng xīn cè huà deNếu tất cả đều do Vũ An hầu tỉ mỉ sắp đặt

HSK 7
0:03s
tā jìng rán fā shì shì shì tīng fán zhǎng yù decậu ta lại thề chuyện gì cũng nghe theo Phàn Trường Ngọc,














