Cách dùng "有贼胆没贼心" (yǒu zéi dǎn méi zéi xīn) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuzéidǎnméizéixīn

có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1年纪大了吧nián jì dà le balớn tuổi rồi thì
2有贼胆没贼心yǒu zéi dǎn méi zéi xīncó gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu.
3依我看哪yī wǒ kàn nǎTheo ta thấy thì

More Clips From Episode

Total 224 clips (Page 3 of 12)
你若是想试一试
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shì xiǎng shì yī shìnếu ngươi muốn nếm thử,

我也可以成全你
HSK 7
0:03s
wǒ yě kě yǐ chéng quán nǐta cũng có thể cho ngươi toại nguyện.

侯爷知晓相爷的手段
HSK 5
0:03s
hóu yé zhī xiǎo xiāng yé de shǒu duànHầu gia biết thủ đoạn của tướng gia mà,

何苦要为难小人
HSK 7
0:03s
hé kǔ yào wéi nán xiǎo réncần gì phải làm khó tiểu nhân chứ?

敢问官爷高姓大名
HSK 6
0:03s
gǎn wèn guān yé gāo xìng dà míngXin hỏi quan gia họ gì tên gì?

以后必是要立长生牌位的
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

分内之事 大可不必
HSK 5
0:03s
fèn nèi zhī shì dà kě bù bìBổn phận của ta thôi, không cần phải vậy.

我家大人乃是霁州振威校尉
HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

你跟言正伤着没有
HSK 5
0:03s
nǐ gēn yán zhèng shāng zhe méi yǒuCon và Ngôn Chính có bị thương không?

门口那些死人怎么回事啊
HSK 2
0:03s
mén kǒu nà xiē sǐ rén zěn me huí shì aMấy người chết ngoài cửa kia là sao vậy?

你们是上回来的那公子
HSK 2
0:03s
nǐ men shì shàng huí lái de nà gōng ziMấy người là công tử lần trước đến.

二位 我是霁州府派来查案的
HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

大人 那您可得调查清楚喽
HSK 4
0:03s
dà rén nà nín kě dé diào chá qīng chǔ lóuĐại nhân, vậy thì ngài phải điều tra cho rõ.

这樊家也太倒霉了呀
HSK 7
0:03s
zhè fán jiā yě tài dǎo méi le yaPhàn gia cũng xui xẻo quá đi.

别再让身上的伤再加重了
HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.

我来看一眼 我来看一眼啊
HSK 5
0:03s
wǒ lái kàn yī yǎn wǒ lái kàn yī yǎn aĐể ta xem, để ta xem.

我夫婿以前是镖师
HSK 3
0:03s
wǒ fū xù yǐ qián shì biāo shīTrước đây phu quân ta cũng là tiêu sư,

你可得替咱们做主啊
HSK 7
0:03s
nǐ kě dé tì zán men zuò zhǔ angài phải lấy lại công bằng cho bọn ta.

这丫头是个苦命人
HSK 7
0:03s
zhè yā tou shì gè kǔ mìng rénNha đầu này là người số khổ,

这好不容易招赘了一个夫婿
HSK 1
0:03s
zhè hǎo bù róng yì zhāo zhuì le yí gè fū xùkhó khăn lắm mới kén được một phu quân ở rể,