Cách dùng "有贼胆没贼心" (yǒu zéi dǎn méi zéi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
有贼胆没贼心
có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年纪大了吧 | nián jì dà le ba | lớn tuổi rồi thì |
| 2▶ | 有贼胆没贼心 | yǒu zéi dǎn méi zéi xīn | có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu. |
| 3 | 依我看哪 | yī wǒ kàn nǎ | Theo ta thấy thì |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.

HSK 1
0:03s













