Cách dùng "有贼胆没贼心" (yǒu zéi dǎn méi zéi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
有贼胆没贼心
có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年纪大了吧 | nián jì dà le ba | lớn tuổi rồi thì |
| 2▶ | 有贼胆没贼心 | yǒu zéi dǎn méi zéi xīn | có gan làm chuyện xấu nhưng lại không có ý xấu. |
| 3 | 依我看哪 | yī wǒ kàn nǎ | Theo ta thấy thì |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge rén jiù bú shì nǐ qīn jìn de rén lengười đó cũng không còn là người thân của huynh nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ huí lái ruò hái xiǎng chī♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪ Nếu về sau huynh còn muốn ăn, ♪ Có lẽ là ta thuở ngây ngô ấy ♪

HSK 4
0:03s
nǐ men lái fán jiā dào dǐ yào zhǎo shén meCác ngươi đến Phàn gia rốt cuộc là muốn tìm gì?

HSK 4
0:03s
zhí de nǐ men wèi jiā xuán tiě sǐ shì lái zhǎomà đáng để tử sĩ Huyền Thiết của Ngụy gia các ngươi tìm đến?












