Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你清醒一点" (nǐ qīng xǐng yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

你清醒一点

nǐ qīng xǐng yì diǎn

Huynh tỉnh táo lại đi. Đây là ảo cảnh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:31
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你师父不是通晓天地吗? 没教过你啊?nǐ shī fù bú shì tōng xiǎo tiān dì ma ? méi jiào guò nǐ a ?Sư phụ huynh thông tỏ trời đất mà không dạy à?
2你清醒一点nǐ qīng xǐng yì diǎnHuynh tỉnh táo lại đi. Đây là ảo cảnh.
3这里是幻境zhè lǐ shì huàn jìngHuynh tỉnh táo lại đi. Đây là ảo cảnh.

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
我只是个小妖 没有做伤天害理的事
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì gè xiǎo yāo méi yǒu zuò shāng tiān hài lǐ de shìTa chỉ là một tiểu yêu, chưa từng làm việc táng tận lương tâm,
也有些诡异了吧
HSK 1
0:03s
yě yǒu xiē guǐ yì le baCho dù là huynh đệ chí cốt thì cũng hơi kỳ quặc đấy.
你们就这么袖手旁观 良心不痛吗?
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhè me xiù shǒu páng guān liáng xīn bù tòng ma ?hai người khoanh tay đứng nhìn không thấy cắn rứt lương tâm à?
帮你是另外的价钱
HSK 4
0:03s
bāng nǐ shì lìng wài de jià qiánGiúp ngươi thì phải tính giá khác.
你怎么还偷死人东西呢?
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me hái tōu sǐ rén dōng xī ne ?Sao ngươi lại trộm đồ của người chết?
你提前给自己埋了个坟? 胡说八道
HSK 7
0:03s
nǐ tí qián gěi zì jǐ mái le gè fén ? hú shuō bā dàoNgươi tự đào sẵn mộ cho mình à? Nói vớ vẩn.
这是我满16周岁的时候
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ mǎn 16 zhōu suì de shí hòuĐây là món đồ đầu tiên ta trộm từ nhân gian năm tròn 16 tuổi.
去人间偷回来的第一件东西
HSK 7
0:03s
qù rén jiān tōu huí lái de dì yī jiàn dōng xīĐây là món đồ đầu tiên ta trộm từ nhân gian năm tròn 16 tuổi.
它代表你一辈子的名字 你看你偷回什么?
HSK 6
0:03s
tā dài biǎo nǐ yī bèi zi de míng zì nǐ kàn nǐ tōu huí shén me ?Nó đại diện cho cái tên cả đời của con! Con xem con trộm thứ gì? Một cây thước!
你看看人家武拾光 爹 你就别望子成龙了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn rén jiā wǔ shí guāng diē nǐ jiù bié wàng zi chéng lóng leNhìn Võ Thập Quang xem! Cha à, cha đừng mong con thành tài nữa.
一个天上 一个地下 望不了
HSK 6
0:03s
yí gè tiān shàng yí gè dì xià wàng bù liǎoMột trời một vực, không thành nổi đâu.
再说了我…我只是一只小黄鼠狼
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ … wǒ zhǐ shì yī zhī xiǎo huáng shǔ lángHơn nữa con… con chỉ là con chồn nhỏ,
你不也只偷了根拐杖? 你还敢说我
HSK 7
0:03s
nǐ bù yě zhǐ tōu le gēn guǎi zhàng ? nǐ hái gǎn shuō wǒCha cũng trộm được cây gậy thôi mà. Con còn dám nói ta!
我们黄鼬家的家训是尽力而为
HSK 1
0:03s
wǒ men huáng yòu jiā de jiā xùn shì jìn lì ér wéiGia huấn nhà chồn chúng ta là dốc hết sức mình,
你呀 以后我不在 少出去打架
HSK 6
0:03s
nǐ ya yǐ hòu wǒ bù zài shǎo chū qù dǎ jiàNgươi đấy, sau này ta không ở đây thì đi đánh nhau ít thôi.
我不放心你一个人去报仇 我跟你一起去呗
HSK 7
0:03s
wǒ bù fàng xīn nǐ yí gè rén qù bào chóu wǒ gēn nǐ yì qǐ qù beiTa không yên tâm để ngươi báo thù một mình. Ta đi cùng ngươi vậy.
你不是说人间十分危险吗?
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō rén jiān shí fēn wēi xiǎn ma ?Ngươi nói nhân gian nguy hiểm lắm mà.
我连我们行走江湖的名号我都想好了
HSK 5
0:03s
wǒ lián wǒ men xíng zǒu jiāng hú de míng hào wǒ dōu xiǎng hǎo leHơn nữa, ta nghĩ xong danh hiệu hành tẩu giang hồ cho hai ta luôn rồi.
看不出来你贼眉鼠眼的 竟然这么讲义气
HSK 4
0:03s
kàn bù chū lái nǐ zéi méi shǔ yǎn de jìng rán zhè me jiǎng yì qìAi ngờ nom ngươi mắt láo mày gian mà lại tình nghĩa như vậy.
我这叫浓眉大眼
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào nóng méi dà yǎnGì cơ? Ta đây mắt to mày rậm nhé.