Cách dùng "一个天上 一个地下 望不了" (yí gè tiān shàng yí gè dì xià wàng bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一个天上 一个地下 望不了
Một trời một vực, không thành nổi đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:34
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看人家武拾光 爹 你就别望子成龙了 | nǐ kàn kàn rén jiā wǔ shí guāng diē nǐ jiù bié wàng zi chéng lóng le | Nhìn Võ Thập Quang xem! Cha à, cha đừng mong con thành tài nữa. |
| 2▶ | 一个天上 一个地下 望不了 | yí gè tiān shàng yí gè dì xià wàng bù liǎo | Một trời một vực, không thành nổi đâu. |
| 3 | 再说了我…我只是一只小黄鼠狼 | zài shuō le wǒ … wǒ zhǐ shì yī zhī xiǎo huáng shǔ láng | Hơn nữa con… con chỉ là con chồn nhỏ, |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
zhè shì zěn me huí shì a ? wǒ men dào dǐ zài nǎ ér ?Chuyện này là sao? Rốt cuộc chúng ta đang ở đâu?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men zài zhè ér duō dài jǐ rì wú suǒ wèi de ba ?Chúng ta ở đây thêm vài ngày cũng chẳng sao đâu nhỉ.

HSK 5
0:03s
kě néng shì jué de nǐ bǐ xiǎng xiàng zhōng ruò hěn duō baChắc do thấy ngươi yếu hơn nhiều so với tưởng tượng.

HSK 6
0:03s
tā zài tiǎo bō lí jiàn bái zé dà rén nǐ kě bù yào lǐ tāHắn cố ý chia rẽ đó, Bạch Trạch đại nhân. Ngài kệ hắn đi.

HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ hǎo xīn kǔ a yǒu shén me shì wǒ néng bāng máng ma ?Trông ngài vất vả quá, ta có giúp được gì không?

HSK 3
0:03s
náng zhōng zhī wù shì mán mǎn hé dì zhū chéng qīnvậy là cầm chắc trong tay. Là Man Mãn và Địa Châu thành thân.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài mèng lǐ niàn dāo guò tā wú shù cì leTrong mơ, ngươi đã gọi tên hắn không biết bao nhiêu lần.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiē gōu rén de shǒu duàn duì wǒ méi yòngmấy chiêu trò quyến rũ của ngươi không có tác dụng với ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s






