Cách dùng "你们这儿是叫“相公”吧?" (nǐ men zhè ér shì jiào “ xiàng gōng ” ba ?) trong hội thoại tiếng Trung
你们这儿是叫“相公”吧?
Chỗ các huynh gọi là tướng công nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
13:06
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 名字叫清漪 好的 相公 | míng zì jiào qīng yī hǎo de xiàng gōng | tên là Thanh Y. Đã rõ, tướng công. |
| 2▶ | 你们这儿是叫“相公”吧? | nǐ men zhè ér shì jiào “ xiàng gōng ” ba ? | Chỗ các huynh gọi là tướng công nhỉ? |
| 3 | 这孩子和其他蛟族不同 头上没有角 | zhè hái zi hé qí tā jiāo zú bù tóng tóu shàng méi yǒu jiǎo | Đứa bé này khác mọi người trong tộc Giao, đầu không có sừng. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
zhè shì zěn me huí shì a ? wǒ men dào dǐ zài nǎ ér ?Chuyện này là sao? Rốt cuộc chúng ta đang ở đâu?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men zài zhè ér duō dài jǐ rì wú suǒ wèi de ba ?Chúng ta ở đây thêm vài ngày cũng chẳng sao đâu nhỉ.

HSK 5
0:03s
kě néng shì jué de nǐ bǐ xiǎng xiàng zhōng ruò hěn duō baChắc do thấy ngươi yếu hơn nhiều so với tưởng tượng.

HSK 6
0:03s
tā zài tiǎo bō lí jiàn bái zé dà rén nǐ kě bù yào lǐ tāHắn cố ý chia rẽ đó, Bạch Trạch đại nhân. Ngài kệ hắn đi.

HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ hǎo xīn kǔ a yǒu shén me shì wǒ néng bāng máng ma ?Trông ngài vất vả quá, ta có giúp được gì không?

HSK 3
0:03s
náng zhōng zhī wù shì mán mǎn hé dì zhū chéng qīnvậy là cầm chắc trong tay. Là Man Mãn và Địa Châu thành thân.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài mèng lǐ niàn dāo guò tā wú shù cì leTrong mơ, ngươi đã gọi tên hắn không biết bao nhiêu lần.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiē gōu rén de shǒu duàn duì wǒ méi yòngmấy chiêu trò quyến rũ của ngươi không có tác dụng với ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s






