Cách dùng "没办法 她是我老婆" (méi bàn fǎ tā shì wǒ lǎo pó) trong hội thoại tiếng Trung
没办法 她是我老婆
Biết làm sao được, cô ấy là vợ tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:49
nǐ zěn me duì tā shēng zhí de shì hái nà me shàng xīn ne
你怎么对她升职的事 还那么上心呢
“Sao anh lại quan tâm nhiều thế. Đến chuyện thăng chức của cô ấy?”
LINE 0219:52
PLAYING SCENEméi bàn fǎ tā shì wǒ lǎo pó
没办法 她是我老婆
“Biết làm sao được, cô ấy là vợ tôi.”
LINE 0319:55
fū qī zhī jiān shì chéng dān lián dài zé rèn de tā yào shì qiàn rén yí gè yì
夫妻之间是承担连带责任的 她要是欠人一个亿
“Vợ chồng phải chịu trách nhiệm liên đới. Nếu cô ấy nợ người ta một trăm triệu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zhè fù jìn de jǐ jiā diàn shēng yì dōu shì yì bān bānMấy cửa hàng gần đây việc kinh doanh đều bình thường

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiāo shòu gēn zhe wǒ pǎo diàn gàn máAnh là kinh doanh theo tôi chạy cửa hàng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhēn de shēn rù chá zhàng wǒ pà huì qiān chě tài duōNếu thực sự tra sổ sách sâu tôi sợ sẽ liên lụy quá nhiều

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi yáng móu de chéng gōng lǜ bǐ yīn móu dī hěn duōLà vì tỷ lệ thành công của dương mưu thấp hơn âm mưu rất nhiều

HSK 5
0:03s
tā wán quán yǒu néng lì dāng xiāo shòu zǒng jiāncô ấy hoàn toàn có năng lực làm Giám đốc Kinh doanh?

HSK 5
0:03s
shī bài jiù shī bài fǎn zhèng méi yǒu hòu guǒThất bại thì thất bại đằng nào cũng không có hậu quả

HSK 5
0:03s
lián hòu guǒ dōu bù gǎn yǒu zěn me yíng angay cả hậu quả cũng không dám có thì làm sao thắng?

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng ràng zhè ge nǚ rén gēn nǐ qiǎngNếu anh không muốn người phụ nữ này tranh với anh

HSK 4
0:03s
nǐ jiù bú yào gěi tā rèn hé jī huì qù zhèng míng tā kě yǐthì đừng cho cô ấy bất kỳ cơ hội nào để chứng minh cô ấy có thể