Cách dùng "我这让酒店的食堂 给她煮了碗面 她喝醉了吗" (wǒ zhè ràng jiǔ diàn de shí táng gěi tā zhǔ le wǎn miàn tā hē zuì le ma) trong hội thoại tiếng Trung
我这让酒店的食堂 给她煮了碗面 她喝醉了吗
Tôi đã nhờ nhà ăn khách sạn nấu cho cô ấy một tô mì. Cô ấy say rồi à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:12
dōng东
xī西
dōu都
méi没
chī吃
liǎng两
kǒu口
“Đồ ăn chẳng được hai miếng.”
LINE 0232:14
PLAYING SCENEwǒ zhè ràng jiǔ diàn de shí táng gěi tā zhǔ le wǎn miàn tā hē zuì le ma
我这让酒店的食堂 给她煮了碗面 她喝醉了吗
“Tôi đã nhờ nhà ăn khách sạn nấu cho cô ấy một tô mì. Cô ấy say rồi à?”
LINE 0332:17
zhè这
ér儿
de的
gé隔
yīn音
zhēn真
chà差
“Cách âm ở đây tệ thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zhè fù jìn de jǐ jiā diàn shēng yì dōu shì yì bān bānMấy cửa hàng gần đây việc kinh doanh đều bình thường

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiāo shòu gēn zhe wǒ pǎo diàn gàn máAnh là kinh doanh theo tôi chạy cửa hàng làm gì?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ zhēn de shēn rù chá zhàng wǒ pà huì qiān chě tài duōNếu thực sự tra sổ sách sâu tôi sợ sẽ liên lụy quá nhiều

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi yáng móu de chéng gōng lǜ bǐ yīn móu dī hěn duōLà vì tỷ lệ thành công của dương mưu thấp hơn âm mưu rất nhiều

HSK 5
0:03s
tā wán quán yǒu néng lì dāng xiāo shòu zǒng jiāncô ấy hoàn toàn có năng lực làm Giám đốc Kinh doanh?

HSK 5
0:03s
shī bài jiù shī bài fǎn zhèng méi yǒu hòu guǒThất bại thì thất bại đằng nào cũng không có hậu quả

HSK 5
0:03s
lián hòu guǒ dōu bù gǎn yǒu zěn me yíng angay cả hậu quả cũng không dám có thì làm sao thắng?

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng ràng zhè ge nǚ rén gēn nǐ qiǎngNếu anh không muốn người phụ nữ này tranh với anh

HSK 4
0:03s
nǐ jiù bú yào gěi tā rèn hé jī huì qù zhèng míng tā kě yǐthì đừng cho cô ấy bất kỳ cơ hội nào để chứng minh cô ấy có thể