Cách dùng "一看强哥就是被人打了" (yī kàn qiáng gē jiù shì bèi rén dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung

kànqiángjiùshìbèirénle

Nhìn là biết anh Cường bị người ta đánh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大哥dà gēĐại ca.
2一看强哥就是被人打了yī kàn qiáng gē jiù shì bèi rén dǎ leNhìn là biết anh Cường bị người ta đánh.
3怎么了 没有人zěn me le méi yǒu rénSao thế? Không có ai.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
可惜 在十字路口之间
HSK 4
0:03s
kě xī zài shí zì lù kǒu zhī jiān[Đáng tiếc, khi ở giữa ngã tư đường,]

这鱼塘不会是他们家的吧
HSK 1
0:03s
zhè yú táng bú huì shì tā men jiā de baLẽ nào ao cá này là của nhà họ ư?

推不掉 托的谁 这么大面子 连你都推不掉
HSK 7
0:03s
tuī bù diào tuō de shuí zhè me dà miàn zi lián nǐ dōu tuī bù diàokhông từ chối được. Ai mà có mặt mũi thế, ngay cả anh cũng không từ chối được.

所以您早就知道 是这个人了是吗
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nín zǎo jiù zhī dào shì zhè ge rén le shì ma[Từ Giang, doanh nhân nổi tiếng thành phố Kinh Hải vinh dự nhận giải top 100 doanh nghiệp xuất sắc: Coi trọng chất lượng, giữ chữ tín, kinh doanh thành tín] Thế nên chú đã sớm biết là người này đúng không?

他胆子真够大的 他不怕我在饭桌上
HSK 4
0:03s
tā dǎn zi zhēn gòu dà de tā bù pà wǒ zài fàn zhuō shàngAnh ta to gan thật đấy. Anh ta không sợ cháu còng tay anh ta

直接把他铐了吗 我跟你说了这么半天
HSK 4
0:03s
zhí jiē bǎ tā kào le ma wǒ gēn nǐ shuō le zhè me bàn tiāntrên bàn ăn luôn sao? Chú nói với cháu mãi rồi

行 有本事你就铐
HSK 7
0:03s
xíng yǒu běn shì nǐ jiù kàoĐược, có giỏi thì cháu còng đi.

说临时有事 走不开 那太好了
HSK 5
0:03s
shuō lín shí yǒu shì zǒu bù kāi nà tài hǎo le[nói là có việc đột xuất, không đi được.] Thế thì tốt quá.

我怎么觉得这人 有点眼熟 他就是徐江
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de zhè rén yǒu diǎn yǎn shú tā jiù shì xú jiāngSao cháu cảm thấy người này hơi quen mắt nhỉ? Anh ta chính là Từ Giang.

抓住 搞什么 这儿你不能进 家属是吧
HSK 6
0:03s
zhuā zhù gǎo shén me zhè ér nǐ bù néng jìn jiā shǔ shì baBắt lại, làm gì đấy? Anh không được vào đây. Người nhà phải không?

我看 你配合一下 我看一眼 你配合一下 冷静点
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ pèi hé yī xià wǒ kàn yī yǎn nǐ pèi hé yī xià lěng jìng diǎnCho tôi nhìn. - Anh phối hợp chút đi. - Cho tôi nhìn một cái. Anh phối hợp đi, bình tĩnh lại.

看一眼 退后 我知道 配合一下工作
HSK 5
0:03s
kàn yī yǎn tuì hòu wǒ zhī dào pèi hé yī xià gōng zuòTôi nhìn một cái. Lùi lại. - Tôi biết rồi. - Yêu cầu anh phối hợp.

冷静一点 儿子
HSK 4
0:03s
lěng jìng yì diǎn ér ziAnh bình tĩnh đi. Con ơi.

快点 拉出去 快 大雷 好了好了
HSK 4
0:03s
kuài diǎn lā chū qù kuài dà léi hǎo le hǎo leNhanh lên, kéo ra ngoài, nhanh. Đại Lôi. Được rồi, được rồi.

从那次以后 你就开始 一紧张你就嚼咖啡
HSK 7
0:03s
cóng nà cì yǐ hòu nǐ jiù kāi shǐ yī jǐn zhāng nǐ jiù jué kā fēiTừ sau lần đó, anh bắt đầu cứ căng thẳng là nhai cà phê.

咱们家里只要一出大事 你就嚼那个咖啡
HSK 7
0:03s
zán men jiā lǐ zhǐ yào yī chū dà shì nǐ jiù jué nà ge kā fēiChỉ cần nhà chúng ta xảy ra chuyện lớn là anh lại nhai cà phê.

还不知道你 快说 什么事
HSK 2
0:03s
hái bù zhī dào nǐ kuài shuō shén me shìEm còn không hiểu anh chắc. Mau nói đi, có chuyện gì?

强哥 强哥 你看新闻了吗 进去说 进去说
HSK 3
0:03s
qiáng gē qiáng gē nǐ kàn xīn wén le ma jìn qù shuō jìn qù shuōAnh Cường. Anh Cường, anh xem tin tức chưa? Vào trong rồi nói, vào trong rồi nói.

你怎么还没睡觉呢 我刚刚眯着了一会儿
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me hái méi shuì jiào ne wǒ gāng gāng mī zhe le yī huì erSao em vẫn chưa ngủ? Em vừa chợp mắt một lúc rồi.

你赶紧先睡吧 没事 我换衣服陪你们 不用 不用
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn xiān shuì ba méi shì wǒ huàn yī fú péi nǐ men bù yòng bù yòngem mau ngủ trước đi. Không sao, em thay quần áo rồi đi cùng các anh. Không cần, không cần.