Cách dùng "一看强哥就是被人打了" (yī kàn qiáng gē jiù shì bèi rén dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
一看强哥就是被人打了
Nhìn là biết anh Cường bị người ta đánh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大哥 | dà gē | Đại ca. |
| 2▶ | 一看强哥就是被人打了 | yī kàn qiáng gē jiù shì bèi rén dǎ le | Nhìn là biết anh Cường bị người ta đánh. |
| 3 | 怎么了 没有人 | zěn me le méi yǒu rén | Sao thế? Không có ai. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ men xiōng dì liǎng gè rén chū le hěn dà lì aHai anh em các cậu đã bỏ rất nhiều công sức mà.

HSK 2
0:03s
qiáng gē zhè zhè wǒ men ná bù liǎo a zhè geAnh Cường, chuyện này... Bọn tôi không nhận được cái này đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zán men jiù suàn yī tiáo chuán shàng de rén lechúng ta coi như người trên cùng một con thuyền rồi.

HSK 5
0:03s
dàn shì zěn me dōu jué de bù xiàng shì yì wàiNhưng thấy thế nào cũng không giống là sự cố.

HSK 6
0:03s
bù néng duì bǐ tā jiù bú shì xiàn suǒ le wǒ zhī chí ān xīn nǐ chá xià qùKhông thể đối chiếu thì nó không là manh mối à? Tôi ủng hộ An Hân tiếp tục điều tra.

HSK 7
0:03s
jiù suàn yǒu dì sān gè rén chū xiàn nǐ yě bù néng zhèng míng tā jiù shì xiōng shǒu baCho dù có người thứ ba xuất hiện, anh cũng không thể chứng minh hắn là hung thủ.

HSK 4
0:03s
yǒu méi yǒu kě néng shì zhī qián shǐ yòng guò de rén shì zhī qián shǐ yòng guò de réncó thể nào là do người từng sử dụng lúc trước

HSK 4
0:03s
lù guò de cūn mín liú xià de ba bù bù bù nǐ gāng cái zhuān mén jiǎng guòdân làng đi ngang qua để lại mà. Không, không, không. Vừa nãy anh đã nhấn mạnh rằng

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ shuí yě bù gǎn pèng ān xīn nǐ zhè bú shì jiào jìn ma- nên không ai dám chạm vào mà. - An Hân. Anh đang cãi cố đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me shì jiào jìn ne zhè diàn yú sǐ rén de shìSao lại là cãi cố? Chuyện đánh cá bằng điện chết người thế này

HSK 7
0:03s
yǒu àn bì chá yǒu yí diǎn bì jiū de yuán zénguyên tắc có án là tra, có điểm đáng nghi là buộc phải điều tra.

HSK 7
0:03s
ān jǐng guān bāng wǒ dīng yī xià wǒ dǎ hú shuǐ xiè xiè aCảnh sát An, anh trông giúp tôi một lát, tôi đi rót phích nước. Cảm ơn nhé.

HSK 4
0:03s
hái yǒu gè xìn xī wǒ wǒ jué de kě néng hěn zhòng yàoCòn có một tin nữa, tôi... tôi nghĩ có thể rất quan trọng.

HSK 7
0:03s
ān jǐng guān nǐ kàn tā shì yǒu méi yǒu kě néng tā zài lǐ miàn pài shā shǒuCảnh sát An, anh xem, có khi nào anh ta ở trong đó nhưng phái sát thủ

HSK 7
0:03s
duì nǐ chá yī xià shì nǎ ge jiān yù de hǎo baĐúng, anh kiểm tra xem là trại giam nào được không?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ nǐ méi yǒu jié guò hūn nǐ nǎ ér lái de hái ziAnh... anh chưa từng kết hôn thì lấy đâu ra con?

HSK 6
0:03s
wǒ de hái zi ràng huáng cuì cuì nà wáng bā dàn gěi hài leCon của tôi bị con khốn nạn Hoàng Thúy Thúy kia hại rồi.

HSK 7
0:03s
fēi bī zhe wǒ jié hūn yòu xián wǒ méi qiáncứ ép tôi phải cưới, lại chê tôi không có tiền.