Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我倒是想问问看" (wǒ dǎo shì xiǎng wèn wèn kàn) trong hội thoại tiếng Trung

我倒是想问问看

wǒ dǎo shì xiǎng wèn wèn kàn

Ta lại muốn hỏi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:27
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1思慕知道吗sī mù zhī dào maTư Mộ có biết không?
2我倒是想问问看wǒ dǎo shì xiǎng wèn wèn kànTa lại muốn hỏi
3若是思慕知道前灵主 是死在你手里的ruò shì sī mù zhī dào qián líng zhǔ shì sǐ zài nǐ shǒu lǐ denếu Tư Mộ biết linh chủ tiền nhiệm chết trong tay ngươi,

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 1 of 5)
奇袭对方主力之时 险些中了埋伏
HSK 7
0:03s
qí xí duì fāng zhǔ lì zhī shí xiǎn xiē zhōng le mái fútheo chiến thuật chia binh của tướng quân, suýt nữa trúng mai phục.
等我反应过来的时候
HSK 5
0:03s
děng wǒ fǎn yìng guò lái de shí hòuĐến khi ta kịp phản ứng,
已经折损了四成兵力 我不敢恋战
HSK 2
0:03s
yǐ jīng zhé sǔn le sì chéng bīng lì wǒ bù gǎn liàn zhànđã tổn thất bốn phần mười binh lực. Ta không dám ham chiến,
只能带着兄弟们撤了
HSK 7
0:03s
zhǐ néng dài zhe xiōng dì men chè lechỉ đành dẫn theo các huynh đệ rút lui.
你至少会好好看一眼
HSK 5
0:03s
nǐ zhì shǎo huì hǎo hǎo kàn yī yǎnít nhất nàng còn chịu nhìn kỹ một lần.
她对你死心塌地
HSK 1
0:03s
tā duì nǐ sǐ xīn tā dìCô ta một lòng một dạ với ngươi,
你杀她的时候 可是连眼睛都没眨一下
HSK 6
0:03s
nǐ shā tā de shí hòu kě shì lián yǎn jīng dōu méi zhǎ yī xiàlúc ngươi giết cô ta còn chẳng chớp mắt lấy một cái.
便喜欢上了你 睥睨众生的眼神
HSK 7
0:03s
biàn xǐ huān shàng le nǐ pì nì zhòng shēng de yǎn shénta đã thích ánh mắt nhìn chúng sinh bằng nửa con mắt của nàng.
我便难以忘怀
HSK 5
0:03s
wǒ biàn nán yǐ wàng huáita đã khó mà quên được.
是我过于纵容你了
HSK 7
0:03s
shì wǒ guò yú zòng róng nǐ leta đã quá dung túng nàng rồi.
右丞他怎么也坐那儿 这不妥吧
HSK 1
0:03s
yòu chéng tā zěn me yě zuò nà ér zhè bù tuǒ baSao hữu thừa cũng ngồi ở đó? Như vậy không ổn đâu.
姐姐 你要不要买花 不用了 谢谢
HSK 3
0:03s
jiě jiě nǐ yào bù yào mǎi huā bù yòng le xiè xièTỷ tỷ, có muốn mua hoa không? Không cần, cảm ơn.
可我偏要
HSK 7
0:03s
kě wǒ piān yào(Nhưng ta lại cứ muốn vậy.)
小沉英说得没错
HSK 2
0:03s
xiǎo chén yīng shuō dé méi cuòTiểu Trầm Anh nói không sai,
老祖宗也不想看到 你这个样子
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng yě bù xiǎng kàn dào nǐ zhè ge yàng zilão tổ tông cũng không muốn thấy ngài thành ra thế này.
让北崇士兵 都变得悍不畏死
HSK 6
0:03s
ràng běi chóng shì bīng dōu biàn dé hàn bù wèi sǐkhiến binh lính Bắc Sùng đều trở nên hung hãn không sợ chết.
如今我们与崇军 僵持不下
HSK 5
0:03s
rú jīn wǒ men yǔ chóng jūn jiāng chí bù xiàHiện giờ chúng ta và quân Sùng giằng co không phân thắng bại.
至死方休
HSK 5
0:03s
zhì sǐ fāng xiūcho đến khi chết mới thôi.
杀敌一千自损八百
HSK 6
0:03s
shā dí yī qiān zì sǔn bā bǎiGiết địch một ngàn, tự tổn hại tám trăm.
如今双方各有损耗 战事僵持不下
HSK 5
0:03s
rú jīn shuāng fāng gè yǒu sǔn hào zhàn shì jiāng chí bù xiàHiện giờ hai bên đều có tổn thất, chiến sự giằng co không dứt.