Cách dùng "买肉送卤下水的" (mǎi ròu sòng lǔ xià shuǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

mǎiròusòngxiàshuǐde

[Tiệm thịt Quách Cửu] mua thịt tặng phá lấu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
36:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1人家郭屠户家rén jiā guō tú hù jiāNhà đồ tể Quách đấy,
2买肉送卤下水的mǎi ròu sòng lǔ xià shuǐ de[Tiệm thịt Quách Cửu] mua thịt tặng phá lấu.
3买肉还送卤水mǎi ròu hái sòng lǔ shuǐMua thịt tặng phá lấu đây.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
他是我远房的一个亲戚
HSK 4
0:03s
tā shì wǒ yuǎn fáng de yí gè qīn qīCậu ấy là một họ hàng xa của ta,

茶不好 两位请担待
HSK 1
0:03s
chá bù hǎo liǎng wèi qǐng dān dàiTrà không ngon, xin hai vị thông cảm.

樊娘子是刚成亲
HSK 3
0:03s
fán niáng zǐ shì gāng chéng qīnPhàn nương tử mới thành thân à?

也是个苦命的孩子
HSK 1
0:03s
yě shì gè kǔ mìng de hái ziCũng là một đứa bé số khổ,

还好我家长玉收留了他
HSK 7
0:03s
hái hǎo wǒ jiā zhǎng yù shōu liú le tāMay mà Trường Ngọc nhà ta thu nhận cậu ấy.

我阿姐可厉害了
HSK 4
0:03s
wǒ ā jiě kě lì hài leTỷ tỷ ta giỏi lắm,

一巴掌拍晕一个猪啰啰
HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng pāi yūn yí gè zhū luō luōtát một cái đánh ngất một con lợn.

怎么可能入赘给一个杀猪娘子
HSK 6
0:03s
zěn me kě néng rù zhuì gěi yí gè shā zhū niáng zǐsao ở rể cho một cô nương mổ lợn được?

还帮她按脚正骨
HSK 4
0:03s
hái bāng tā àn jiǎo zhèng gǔCòn nắn khớp cho cô ấy nữa.

您为这事也几日未合眼了
HSK 6
0:03s
nín wèi zhè shì yě jǐ rì wèi hé yǎn leNgài cũng không chợp mắt mấy ngày vì chuyện này rồi,

一会儿回霁州的路上好好睡一觉
HSK 4
0:03s
yī huì er huí jì zhōu de lù shàng hǎo hǎo shuì yī jiàolát nữa ngủ một giấc trên đường về Tễ Châu đi,

我给言正量的什么尺寸来着
HSK 6
0:03s
wǒ gěi yán zhèng liàng de shén me chǐ cùn lái zheMình đo kích cỡ gì cho Ngôn Chính nhỉ?

难道她发现了什么
HSK 4
0:03s
nán dào tā fā xiàn le shén me[Lẽ nào cô ấy phát hiện ra gì rồi?] [Tạ Chinh]

我有话想跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu huà xiǎng gēn nǐ shuōTa có chuyện muốn nói với huynh.

尺寸我已经记下了
HSK 6
0:03s
chǐ cùn wǒ yǐ jīng jì xià leTa đã ghi lại kích cỡ rồi,

你晚间能不能先别睡
HSK 3
0:03s
nǐ wǎn jiān néng bù néng xiān bié shuìTối nay huynh đừng ngủ vội được không?

那个事得咱俩一起办才能办成
HSK 6
0:03s
nà ge shì dé zán liǎ yì qǐ bàn cái néng bàn chéngViệc đó phải là hai chúng ta cùng làm mới được.

怕是于礼不合吧
HSK 6
0:03s
pà shì yú lǐ bù hé baE là không hợp lễ nghi đâu.

这事千万不能让大叔大娘知道
HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bù néng ràng dà shū dà niáng zhī dàoNhất định không được để đại thúc, đại nương biết chuyện này,

别被人发现了 跟我来
HSK 3
0:03s
bié bèi rén fā xiàn le gēn wǒ láiĐừng để người ta phát hiện, đi theo ta.