Cách dùng "却被北厥人开膛破肚" (què bèi běi jué rén kāi táng pò dù) trong hội thoại tiếng Trung
却被北厥人开膛破肚
lại bị người Bắc Quyết mổ bụng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以求体面 | yǐ qiú tǐ miàn | để giữ thể diện |
| 2▶ | 却被北厥人开膛破肚 | què bèi běi jué rén kāi táng pò dù | lại bị người Bắc Quyết mổ bụng, |
| 3 | 放在城墙上曝尸 | fàng zài chéng qiáng shàng pù shī | phơi xác trên tường thành, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de míng zì gǎi yī gǎi hái néng còu hé yòngsửa lại tên của huynh một chút còn dùng tạm được.

HSK 1
0:03s
zhé sǔn le bù zhī duō shǎo liáng chén míng jiàng demười hai quận Liêu Đông tổn thất không biết bao nhiêu

HSK 7
0:03s
bǎo yòu dà yìn bǎi xìng píng ān shùn suì♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ phù hộ bá tánh Đại Dận bình an suôn sẻ.















