Cách dùng "却被北厥人开膛破肚" (què bèi běi jué rén kāi táng pò dù) trong hội thoại tiếng Trung
却被北厥人开膛破肚
lại bị người Bắc Quyết mổ bụng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以求体面 | yǐ qiú tǐ miàn | để giữ thể diện |
| 2▶ | 却被北厥人开膛破肚 | què bèi běi jué rén kāi táng pò dù | lại bị người Bắc Quyết mổ bụng, |
| 3 | 放在城墙上曝尸 | fàng zài chéng qiáng shàng pù shī | phơi xác trên tường thành, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me kě néng rù zhuì gěi yí gè shā zhū niáng zǐsao ở rể cho một cô nương mổ lợn được?

HSK 6
0:03s
nín wèi zhè shì yě jǐ rì wèi hé yǎn leNgài cũng không chợp mắt mấy ngày vì chuyện này rồi,

HSK 4
0:03s
yī huì er huí jì zhōu de lù shàng hǎo hǎo shuì yī jiàolát nữa ngủ một giấc trên đường về Tễ Châu đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà ge shì dé zán liǎ yì qǐ bàn cái néng bàn chéngViệc đó phải là hai chúng ta cùng làm mới được.

HSK 4
0:03s
zhè shì qiān wàn bù néng ràng dà shū dà niáng zhī dàoNhất định không được để đại thúc, đại nương biết chuyện này,












