Cách dùng "却被北厥人开膛破肚" (què bèi běi jué rén kāi táng pò dù) trong hội thoại tiếng Trung
却被北厥人开膛破肚
lại bị người Bắc Quyết mổ bụng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
31:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以求体面 | yǐ qiú tǐ miàn | để giữ thể diện |
| 2▶ | 却被北厥人开膛破肚 | què bèi běi jué rén kāi táng pò dù | lại bị người Bắc Quyết mổ bụng, |
| 3 | 放在城墙上曝尸 | fàng zài chéng qiáng shàng pù shī | phơi xác trên tường thành, |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò nà xiē shén mì rén yì zhí pái huái bù tuìNếu đám người thần bí đó cứ quanh quẩn không lui,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
fāng cái zěn me bú jiàn tā xià lóu yíng fán gū niáng neSao hồi nãy không thấy hắn xuống nhà đón Phàn cô nương?














