Cách dùng "为什么别人可以做好 你却不行" (wèi shén me bié rén kě yǐ zuò hǎo nǐ què bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
为什么别人可以做好 你却不行
tại sao người khác làm tốt được còn bạn thì không
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:18
dàn shì nǐ xiàn zài de gōng zuò tài dù ràng wǒ fēi cháng shī wàng tóng yàng de gōng zuò
但是你现在的工作态度 让我非常失望 同样的工作
“Nhưng thái độ làm việc hiện tại của bạn khiến tôi rất thất vọng Cùng một công việc”
LINE 0211:22
PLAYING SCENEwèi shén me bié rén kě yǐ zuò hǎo nǐ què bù xíng
为什么别人可以做好 你却不行
“tại sao người khác làm tốt được còn bạn thì không”
LINE 0311:24
ràng bié rén kàn dào nǐ yōu yú tā rén de běn zhì huà chā yì
让别人看到你优于他人的 本质化差异
“Hãy để người khác thấy được sự khác biệt bản chất vượt trội của bạn”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu wèn tí de huà wǒ ràng wèi gē qù zhǎo láo dòng zhòng cáiNếu có vấn đề, tôi để anh Ngụy đi trọng tài lao động.

HSK 6
0:03s
zhào gē nǐ yòu zhè me chōng dòng gàn shén me nǐ hái gǎo yóu xì de neAnh Triệu, anh lại hấp tấp làm gì thế? Anh còn làm trong ngành game nữa.

HSK 4
0:03s
jiù àn nǐ shuō de zūn jì shǒu fǎ gōng shì gōng bànĐược, cứ như anh nói. Tuân thủ pháp luật, công việc công chuyện.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bǎ nà ge fǎ lǜ tiáo wén bèi dé nà me shú aSao anh thuộc mấy điều luật đó nằm lòng vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì wǒ shì yī rén chī bǎo quán jiā è bù zheKhông sao. Tôi là một người no, cả nhà không đói.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ de dìng wèi shì bú shì yǒu wèn tí a sī mǎ xiān shēngĐịnh vị anh gửi tôi có vấn đề đúng không? Ông Tư Mã

HSK 3
0:03s