Cách dùng "我还有N加一吗" (wǒ hái yǒu N jiā yī ma) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒuNNjiāma

tôi còn được bồi thường N+1 không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:53
yào
shì
zhè
zhǒng
qíng
kuàng

Vậy trong tình huống này,

LINE 0216:56
PLAYING SCENE
hái
yǒu
NN
jiā
ma

tôi còn được bồi thường N+1 không?

LINE 0317:07
zhè
ge
qíng
kuàng
yīng
gāi
shì

Tình huống này thì...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp16:56
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 2 of 5)
也是啊 永堕轮回 全方面碾压回头是岸
HSK 2
0:03s
yě shì a yǒng duò lún huí quán fāng miàn niǎn yā huí tóu shì ànCũng đúng. Vĩnh Đọa Luân Hồi toàn diện áp đảo Quay đầu là bờ.
谁能把十四说成是四
HSK 3
0:03s
shuí néng bǎ shí sì shuō chéng shì sìAi có thể nói mười bốn thành bốn?
难怪试玩都不防着我了 这不就是回头是岸
HSK 7
0:03s
nán guài shì wán dōu bù fáng zhe wǒ le zhè bù jiù shì huí tóu shì ànHóa ra thử chơi cũng chẳng phòng tôi. Đây chẳng phải là Quay đầu là bờ
不可能嘛 这个游戏已经超越了市面上
HSK 6
0:03s
bù kě néng ma zhè ge yóu xì yǐ jīng chāo yuè le shì miàn shàngKhông thể nào Trò chơi này đã vượt xa
根本不可能有人通关
HSK 5
0:03s
gēn běn bù kě néng yǒu rén tōng guānCăn bản không ai có thể thông quan
难度应该把它 加到地狱级别的吧
HSK 7
0:03s
nán dù yīng gāi bǎ tā jiā dào dì yù jí bié de bađộ khó nên đẩy nó lên mức địa ngục đi
这次的报告分析得很不到位
HSK 7
0:03s
zhè cì de bào gào fēn xī dé hěn bú dào wèiBáo cáo lần này phân tích rất không đầy đủ
还得有解决问题的办法 公司雇你来
HSK 7
0:03s
hái dé yǒu jiě jué wèn tí de bàn fǎ gōng sī gù nǐ láicòn phải có cách giải quyết vấn đề Công ty thuê bạn đến
为什么别人可以做好 你却不行
HSK 4
0:03s
wèi shén me bié rén kě yǐ zuò hǎo nǐ què bù xíngtại sao người khác làm tốt được còn bạn thì không
你在公司每天都干什么 小裴
HSK 1
0:03s
nǐ zài gōng sī měi tiān dōu gàn shén me xiǎo péiBạn ở công ty mỗi ngày làm gì Tiểu Bùi
人要是行 干一行 行一行 一行行 行行行
HSK 7
0:03s
rén yào shì xíng gàn yī xíng xíng yī xíng yī xíng xíng xíng xíng xíngNgười mà giỏi làm nghề nào, giỏi nghề đó một nghề giỏi, nghề nghề giỏi
行行行 干哪行都行 要是不行 干一行 不行一行
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng gàn nǎ xíng dū xíng yào shì bù xíng gàn yī xíng bù xíng yī xíngnghề nghề giỏi làm nghề nào cũng được Nếu mà không giỏi làm nghề nào, không giỏi nghề đó
一行不行 行行不行 行行不行
HSK 7
0:03s
yī xíng bù xíng xíng xíng bù xíng xíng xíng bù xíngmột nghề không giỏi, nghề nghề không giỏi nghề nghề không giỏi
借口可以当饭吃吗 我们哪个不苦不累啊
HSK 7
0:03s
jiè kǒu kě yǐ dāng fàn chī ma wǒ men nǎ ge bù kǔ bù lèi aLý do có ăn no được không? Chúng tôi ai chẳng khổ chẳng mệt?
我没有功劳 我也有苦劳啊
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu gōng láo wǒ yě yǒu kǔ láo aTôi không có công lao, cũng có khổ lao chứ.
你们不能因为我马上三十五了 老魏
HSK 3
0:03s
nǐ men bù néng yīn wèi wǒ mǎ shàng sān shí wǔ le lǎo wèiCác ngài không thể vì tôi sắp 35 tuổi... Lão Ngụy.
我们今天找你谈话 跟年龄没有一点关系
HSK 5
0:03s
wǒ men jīn tiān zhǎo nǐ tán huà gēn nián líng méi yǒu yì diǎn guān xìHôm nay chúng tôi nói chuyện với anh, chẳng liên quan gì đến tuổi tác.
就你表现最差
HSK 4
0:03s
jiù nǐ biǎo xiàn zuì chàChỉ có anh là tệ nhất.
我们周总 不是没有给过你机会
HSK 3
0:03s
wǒ men zhōu zǒng bú shì méi yǒu gěi guò nǐ jī huìChâu Tổng chúng tôi không phải không cho anh cơ hội.
是你真的让我们非常失望
HSK 4
0:03s
shì nǐ zhēn de ràng wǒ men fēi cháng shī wàngLà anh thật sự khiến chúng tôi thất vọng.