Cách dùng "行一行 行行都行" (xíng yī xíng xíng xíng dū xíng) trong hội thoại tiếng Trung
行一行 行行都行
giỏi một nghề, nghề nào cũng giỏi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:20
wǒ zhù nǐ men ya gàn yī xíng
我祝你们呀 干一行
“Tôi chúc các anh làm một nghề,”
LINE 0220:22
PLAYING SCENExíng yī xíng xíng xíng dū xíng
行一行 行行都行
“giỏi một nghề, nghề nào cũng giỏi.”
LINE 0320:27
wǒ我
bù不
gàn干
le了
“Tôi không làm nữa!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ yǒu wèn tí de huà wǒ ràng wèi gē qù zhǎo láo dòng zhòng cáiNếu có vấn đề, tôi để anh Ngụy đi trọng tài lao động.

HSK 6
0:03s
zhào gē nǐ yòu zhè me chōng dòng gàn shén me nǐ hái gǎo yóu xì de neAnh Triệu, anh lại hấp tấp làm gì thế? Anh còn làm trong ngành game nữa.

HSK 4
0:03s
jiù àn nǐ shuō de zūn jì shǒu fǎ gōng shì gōng bànĐược, cứ như anh nói. Tuân thủ pháp luật, công việc công chuyện.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bǎ nà ge fǎ lǜ tiáo wén bèi dé nà me shú aSao anh thuộc mấy điều luật đó nằm lòng vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì wǒ shì yī rén chī bǎo quán jiā è bù zheKhông sao. Tôi là một người no, cả nhà không đói.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ de dìng wèi shì bú shì yǒu wèn tí a sī mǎ xiān shēngĐịnh vị anh gửi tôi có vấn đề đúng không? Ông Tư Mã

HSK 3
0:03s