Cách dùng "赫赫有名的酷吏" (hè hè yǒu míng de kù lì) trong hội thoại tiếng Trung

yǒumíngde

một tên quan tàn ác khét tiếng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:35
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1穆阳侯的亲信mù yáng hóu de qīn xìnthân tín của Mục Dương hầu,
2赫赫有名的酷吏hè hè yǒu míng de kù lìmột tên quan tàn ác khét tiếng.
3五年前wǔ nián qiánNăm năm trước

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 5 of 5)
国公是否过虑了
HSK 4
0:03s
guó gōng shì fǒu guò lǜ leCó phải quốc công lo xa quá rồi không?

苍北众卫士 悲愤交加
HSK 4
0:03s
cāng běi zhòng wèi shì bēi fèn jiāo jiācác vệ sĩ Thương Bắc vừa đau đớn, vừa phẫn nộ.

只不过是表面上的信团信使
HSK 5
0:03s
zhǐ bù guò shì biǎo miàn shàng de xìn tuán xìn shǐsứ giả đưa thư của sứ đoàn vỏ bọc thôi.

此乃泼天大祸
HSK 7
0:03s
cǐ nǎi pō tiān dà huòĐây là họa lớn tày trời.

立世之基 便是护持天地正道
HSK 7
0:03s
lì shì zhī jī biàn shì hù chí tiān dì zhèng dàođứng vững được trên đời là gìn giữ đạo lý đúng đắn của trời đất,

又能给朝野上下交代的结果
HSK 7
0:03s
yòu néng gěi cháo yě shàng xià jiāo dài de jié guǒvừa cho khắp triều đình một lời giải thích.

老夫大概看得出 此案背后必有蹊跷
HSK 7
0:03s
lǎo fū dà gài kàn dé chū cǐ àn bèi hòu bì yǒu qī qiāoLão phu đại khái có thể nhìn ra phía sau vụ án này chắc chắn có uẩn khúc.

我会在苍北军惊涛压境之前
HSK 4
0:03s
wǒ huì zài cāng běi jūn jīng tāo yā jìng zhī qiánTrước khi quân Thương Bắc hùng hổ áp sát biên giới,

还要看她自身的造化
HSK 5
0:03s
hái yào kàn tā zì shēn de zào huàcòn phải xem vận may của cô ấy.

能否寻找出扭转乾坤的证据
HSK 5
0:03s
néng fǒu xún zhǎo chū niǔ zhuǎn qián kūn de zhèng jùcó thể tìm ra chứng cứ xoay chuyển cục diện hay không.

我不知道她这么做是为什么
HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào tā zhè me zuò shì wèi shén meTa không biết cô ta làm vậy vì lý do gì.

干了很多伤天害理的事
HSK 3
0:03s
gàn le hěn duō shāng tiān hài lǐ de shìlàm rất nhiều chuyện mất hết tính người.