Cách dùng "苍北众卫士 悲愤交加" (cāng běi zhòng wèi shì bēi fèn jiāo jiā) trong hội thoại tiếng Trung
苍北众卫士 悲愤交加
các vệ sĩ Thương Bắc vừa đau đớn, vừa phẫn nộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 情深义重 如今 长公主死在了我大楚 | qíng shēn yì zhòng rú jīn zhǎng gōng zhǔ sǐ zài le wǒ dà chǔ | tình sâu nghĩa nặng. Hiện giờ trưởng công chúa chết ở Đại Sở ta, |
| 2▶ | 苍北众卫士 悲愤交加 | cāng běi zhòng wèi shì bēi fèn jiāo jiā | các vệ sĩ Thương Bắc vừa đau đớn, vừa phẫn nộ. |
| 3 | 他们认定 是定王府设下的鸿门宴 | tā men rèn dìng shì dìng wáng fǔ shè xià de hóng mén yàn | Họ tin chắc rằng đây là Hồng Môn Yến mà Định Vương Phủ bày ra, |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s
kě qín cāng shì tā de ér zi nà zhòng yào maNhưng Tần Thương là con trai ông ấy mà. Điều đó quan trọng sao?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
lí jiā qiān lǐ tā xiǎng guò wǒ rú hé zài zhè lǐ shēng cún macách nhà ngàn dặm, ông ấy có từng nghĩ ta phải sống thế nào ở đây không?

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì xiǎng hē jiǔ jiù péi wǒ zài zuì yī cìNếu ngươi muốn uống rượu thì hãy say cùng ta thêm lần nữa.

HSK 7
0:03s
shì tā zài qián cháo zuì fēng lì de yī bǎ dāolà lưỡi dao sắc bén nhất của bà ta trong tiền triều.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā hé shí shì gè cáng dé zhù huà de rén jì rán rú cǐCó khi nào ông ta giữ được bí mật đâu. Nếu là vậy,

HSK 3
0:03s
yè wén huá jiè mù yáng hóu zhī shì píng bù qīng yúnDiệp Văn Hoa dựa thế Mục Dương hầu mà thăng tiến như diều gặp gió.











