Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁都有前尘往事" (shéi dōu yǒu qián chén wǎng shì) trong hội thoại tiếng Trung

谁都有前尘往事

shéi dōu yǒu qián chén wǎng shì

Ai cũng có quá khứ riêng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1长公主多虑了zhǎng gōng zhǔ duō lǜ leTrưởng công chúa nghĩ nhiều rồi.
2谁都有前尘往事shéi dōu yǒu qián chén wǎng shìAi cũng có quá khứ riêng.
3苏娘子也有自己的不易 造化弄人而已sū niáng zǐ yě yǒu zì jǐ de bù yì zào huà nòng rén ér yǐTô cô nương cũng có khó khăn riêng. Tạo hóa trêu ngươi mà thôi.

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 2 of 5)
最后却落在了你手里
HSK 4
0:03s
zuì hòu què luò zài le nǐ shǒu lǐnó lại rơi vào tay người?

您远比穆阳侯更为交心
HSK 2
0:03s
nín yuǎn bǐ mù yáng hóu gèng wéi jiāo xīnvới Thái hậu hơn cả Mục Dương hầu nhiều.

太妃何需借此邀功
HSK 4
0:03s
tài fēi hé xū jiè cǐ yāo gōngThái phi cần gì phải dựa vào việc này để tranh công?

看似合情合理
HSK 6
0:03s
kàn shì hé qíng hé lǐNghe thì hợp tình hợp lý.

可我总觉得有一处不通
HSK 5
0:03s
kě wǒ zǒng jué de yǒu yī chù bù tōngNhưng ta luôn cảm thấy có một chỗ nghĩ mãi không thông suốt.

你去牢里见了他最后一面
HSK 6
0:03s
nǐ qù láo lǐ jiàn le tā zuì hòu yí miànNgười đã đến ngục gặp ngài ấy lần cuối.

给您最后的忠告
HSK 7
0:03s
gěi nín zuì hòu de zhōng gàongài ấy để lại cho người với tư cách là một quân cờ bị vứt bỏ.

的确是真心喜欢那位秦姐姐的
HSK 7
0:03s
dí què shì zhēn xīn xǐ huān nà wèi qín jiě jiě dequả thật ta đã thật lòng yêu mến vị Tần tỷ tỷ ấy.

成了你们谋局中的一颗弃子
HSK 6
0:03s
chéng le nǐ men móu jú zhōng de yī kē qì zitrở thành một quân cờ bỏ đi trong ván cờ mưu tính của các người.

死后还要背负不义的污名
HSK 7
0:03s
sǐ hòu hái yào bēi fù bú yì de wū míngSau khi chết, còn phải gánh tiếng xấu là bất nghĩa.

黑云骑数万铁骨的血债沉冤
HSK 3
0:03s
hēi yún qí shù wàn tiě gǔ de xuè zhài chén yuānở Định Vương Phủ, của hàng vạn anh hùng Hắc Vân Kỵ,

永世不得昭雪吗
HSK 6
0:03s
yǒng shì bù dé zhāo xuě mavĩnh viễn không được minh oan sao?

秦妃怎会亲临此地
HSK 7
0:03s
qín fēi zěn huì qīn lín cǐ dìSao Tần phi lại đến tận đây?

叶府人多眼杂
HSK 6
0:03s
yè fǔ rén duō yǎn záDiệp Phủ đông người, tai mắt nhiều.

你们绑我干吗 我阿爷呢
HSK 7
0:03s
nǐ men bǎng wǒ gàn má wǒ ā yé neCác ngươi trói ta làm gì? Cha ta đâu?

你说话 你哑巴了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō huà nǐ yǎ ba leNgươi nói đi! Câm à?

你们的事要紧 还是太后的事要紧啊
HSK 7
0:03s
nǐ men de shì yào jǐn hái shì tài hòu de shì yào jǐn aViệc của các ngươi quan trọng hay việc của Thái hậu quan trọng?

楚京女子还真是小家子气呀
HSK 7
0:03s
chǔ jīng nǚ zǐ hái zhēn shì xiǎo jiā zi qì yaNữ tử kinh thành Đại Sở nhỏ nhen thật đấy.

这位定王妃 不是寻常的宅院女子
HSK 7
0:03s
zhè wèi dìng wáng fēi bú shì xún cháng de zhái yuàn nǚ zǐVị Định vương phi này không phải nữ tử khuê các bình thường.

明日定王妃的宴会 你想去吗
HSK 6
0:03s
míng rì dìng wáng fēi de yàn huì nǐ xiǎng qù maNgươi muốn đến yến tiệc của Định vương phi ngày mai không?