Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁都有前尘往事" (shéi dōu yǒu qián chén wǎng shì) trong hội thoại tiếng Trung

谁都有前尘往事

shéi dōu yǒu qián chén wǎng shì

Ai cũng có quá khứ riêng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1长公主多虑了zhǎng gōng zhǔ duō lǜ leTrưởng công chúa nghĩ nhiều rồi.
2谁都有前尘往事shéi dōu yǒu qián chén wǎng shìAi cũng có quá khứ riêng.
3苏娘子也有自己的不易 造化弄人而已sū niáng zǐ yě yǒu zì jǐ de bù yì zào huà nòng rén ér yǐTô cô nương cũng có khó khăn riêng. Tạo hóa trêu ngươi mà thôi.

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 4 of 5)
那以后多带你出门逛逛 好呀
HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.

你小小年纪离家这么远 家里放心吗
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo xiǎo nián jì lí jiā zhè me yuǎn jiā lǐ fàng xīn maNgươi còn nhỏ mà đã xa nhà như vậy, người nhà ngươi có yên tâm không?

家里数我最聪明 我出来多赚些钱
HSK 4
0:03s
jiā lǐ shù wǒ zuì cōng míng wǒ chū lái duō zhuàn xiē qiánTrong nhà, ta là người thông minh nhất. Ta ra ngoài kiếm thêm ít tiền.

拐着弯讨赏钱 果然是你家最聪明的
HSK 7
0:03s
guǎi zhe wān tǎo shǎng qián guǒ rán shì nǐ jiā zuì cōng míng devòng vo xin tiền thưởng, đúng là người thông minh nhất nhà cô rồi.

我怕你 怕我死了 你的命没地方还
HSK 4
0:03s
wǒ pà nǐ pà wǒ sǐ le nǐ de mìng méi dì fāng háiTa sợ cô... Sợ ta chết rồi, không còn nơi để ngươi trả mạng ư?

坏得不灵好得灵 快过来 再摸摸这个红色的
HSK 7
0:03s
huài dé bù líng hǎo dé líng kuài guò lái zài mō mō zhè ge hóng sè deĐiều xui không linh, điều lành thì linh. Mau lại đây sờ thứ màu đỏ này đi.

也没说给我工钱啊
HSK 2
0:03s
yě méi shuō gěi wǒ gōng qián acũng có bảo là trả tiền công cho ta đâu.

几位 请随我来
HSK 5
0:03s
jǐ wèi qǐng suí wǒ láiMấy vị, hãy đi theo ta.

长公主 这可是我们东家的宝贝 要是碰坏了
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè kě shì wǒ men dōng jiā de bǎo bèi yào shì pèng huài leTrưởng công chúa, đây là báu vật của ông chủ bọn ta. Nếu làm hỏng,

长公主 里边请
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ lǐ biān qǐngTrưởng công chúa, mời vào trong.

在下是秦太妃侍女
HSK 1
0:03s
zài xià shì qín tài fēi shì nǚTại hạ là thị nữ của Tần thái phi.

太妃是有东西要交给我吗
HSK 1
0:03s
tài fēi shì yǒu dōng xī yào jiāo gěi wǒ maThái phi có vật gì muốn đưa cho ta à?

她都带侍卫了 你不得带一个
HSK 6
0:03s
tā dōu dài shì wèi le nǐ bù dé dài yí gèCô ấy dẫn theo thị vệ kìa. Cô cũng phải dẫn theo một...

王妃 这边请
HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè biān qǐngVương phi, mời đi bên này.

除此之外 并无他想
HSK 4
0:03s
chú cǐ zhī wài bìng wú tā xiǎngNgoài điều này ra, không có ý gì khác.

苏娘子也有自己的不易 造化弄人而已
HSK 7
0:03s
sū niáng zǐ yě yǒu zì jǐ de bù yì zào huà nòng rén ér yǐTô cô nương cũng có khó khăn riêng. Tạo hóa trêu ngươi mà thôi.

以茶代酒敬你一杯
HSK 7
0:03s
yǐ chá dài jiǔ jìng nǐ yī bēiLấy trà thay rượu, mời cô một chén.

此番经历说来话长
HSK 6
0:03s
cǐ fān jīng lì shuō lái huà chángChuyện này kể ra thì dài lắm.

来人 来人 快来人
HSK 2
0:03s
lái rén lái rén kuài lái rénNgười đâu! Người đâu! Mau đến đây!

参见陛下 参见太后
HSK 7
0:03s
cān jiàn bì xià cān jiàn tài hòuTham kiến bệ hạ. Tham kiến Thái hậu.