Cách dùng "以茶代酒敬你一杯" (yǐ chá dài jiǔ jìng nǐ yī bēi) trong hội thoại tiếng Trung

chádàijiǔjìngbēi

Lấy trà thay rượu, mời cô một chén.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
32:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是我多虑了shì wǒ duō lǜ leLà ta nghĩ nhiều rồi.
2以茶代酒敬你一杯yǐ chá dài jiǔ jìng nǐ yī bēiLấy trà thay rượu, mời cô một chén.
3长公主应该快回苍北了吧zhǎng gōng zhǔ yīng gāi kuài huí cāng běi le baChắc trưởng công chúa sắp về Thương Bắc rồi nhỉ?

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 3 of 5)
我奉命进京公干
HSK 1
0:03s
wǒ fèng mìng jìn jīng gōng gànta nhận mệnh vào kinh làm việc công.

结果前脚刚走 碎雪关就被破了
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

这段时间跟你办差
HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān gēn nǐ bàn chāithời gian qua làm việc cùng ngài,

还是恨 老天不开眼
HSK 6
0:03s
hái shì hèn lǎo tiān bù kāi yǎnHay là hận ông trời không có mắt?

连个恨的人都没有
HSK 6
0:03s
lián gè hèn de rén dōu méi yǒungay cả một người để hận mà ta cũng không có.

最后只能冲着你去了
HSK 3
0:03s
zuì hòu zhǐ néng chōng zhe nǐ qù leCuối cùng chỉ có thể nhắm vào ngài.

以前 喝多了酒上头
HSK 3
0:03s
yǐ qián hē duō le jiǔ shàng toutrước đây có lần uống quá chén,

我是个粗人 打小就不愿意进学堂
HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

祖父为了这个没少揍我
HSK 7
0:03s
zǔ fù wèi le zhè ge méi shǎo zòu wǒTổ phụ đánh ta không ít lần vì chuyện này.

已经是先人保佑了
HSK 7
0:03s
yǐ jīng shì xiān rén bǎo yòu leđã là tổ tiên phù hộ rồi.

便是对他们最好的告慰
HSK 3
0:03s
biàn shì duì tā men zuì hǎo de gào wèichính là sự an ủi tốt nhất dành cho họ.

你救了我两次命
HSK 5
0:03s
nǐ jiù le wǒ liǎng cì mìngngài đã cứu mạng ta hai lần.

我王肃武 不是不识好歹的人
HSK 1
0:03s
wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rénVương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.

从前 是我钻牛角尖
HSK 5
0:03s
cóng qián shì wǒ zuān niú jiǎo jiānTrước đây là ta quá cố chấp.

殿下 放开我 走 放开我
HSK 2
0:03s
diàn xià fàng kāi wǒ zǒu fàng kāi wǒ- Điện hạ! - Thả ta ra. Thả ta ra!

赫赫有名的酷吏
HSK 1
0:03s
hè hè yǒu míng de kù lìmột tên quan tàn ác khét tiếng.

醉酒行凶 杀妻弑亲
HSK 6
0:03s
zuì jiǔ xíng xiōng shā qī shì qīnđã giết thê tử, người thân sau khi say rượu,

和七岁的小舅子都没放过
HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.

使你金蝉脱壳
HSK 4
0:03s
shǐ nǐ jīn chán tuō qiàogiúp ngươi ve sầu thoát xác,

隐姓埋名至今 对吗
HSK 5
0:03s
yǐn xìng mái míng zhì jīn duì mache giấu tên thật đến tận bây giờ. Đúng không?