Cách dùng "在下是秦太妃侍女" (zài xià shì qín tài fēi shì nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
在下是秦太妃侍女
Tại hạ là thị nữ của Tần thái phi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 定王妃 | dìng wáng fēi | Định vương phi. |
| 2▶ | 在下是秦太妃侍女 | zài xià shì qín tài fēi shì nǚ | Tại hạ là thị nữ của Tần thái phi. |
| 3 | 太妃是有东西要交给我吗 | tài fēi shì yǒu dōng xī yào jiāo gěi wǒ ma | Thái phi có vật gì muốn đưa cho ta à? |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kě wǒ zǒng jué de yǒu yī chù bù tōngNhưng ta luôn cảm thấy có một chỗ nghĩ mãi không thông suốt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dí què shì zhēn xīn xǐ huān nà wèi qín jiě jiě dequả thật ta đã thật lòng yêu mến vị Tần tỷ tỷ ấy.

HSK 6
0:03s
chéng le nǐ men móu jú zhōng de yī kē qì zitrở thành một quân cờ bỏ đi trong ván cờ mưu tính của các người.

HSK 7
0:03s
sǐ hòu hái yào bēi fù bú yì de wū míngSau khi chết, còn phải gánh tiếng xấu là bất nghĩa.

HSK 3
0:03s
hēi yún qí shù wàn tiě gǔ de xuè zhài chén yuānở Định Vương Phủ, của hàng vạn anh hùng Hắc Vân Kỵ,

HSK 7
0:03s
nǐ men de shì yào jǐn hái shì tài hòu de shì yào jǐn aViệc của các ngươi quan trọng hay việc của Thái hậu quan trọng?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè wèi dìng wáng fēi bú shì xún cháng de zhái yuàn nǚ zǐVị Định vương phi này không phải nữ tử khuê các bình thường.

HSK 6
0:03s
míng rì dìng wáng fēi de yàn huì nǐ xiǎng qù maNgươi muốn đến yến tiệc của Định vương phi ngày mai không?








