Cách dùng "在下是秦太妃侍女" (zài xià shì qín tài fēi shì nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
在下是秦太妃侍女
Tại hạ là thị nữ của Tần thái phi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 定王妃 | dìng wáng fēi | Định vương phi. |
| 2▶ | 在下是秦太妃侍女 | zài xià shì qín tài fēi shì nǚ | Tại hạ là thị nữ của Tần thái phi. |
| 3 | 太妃是有东西要交给我吗 | tài fēi shì yǒu dōng xī yào jiāo gěi wǒ ma | Thái phi có vật gì muốn đưa cho ta à? |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
jié guǒ qián jiǎo gāng zǒu suì xuě guān jiù bèi pò leKết quả là vừa mới rời đi, ải Toái Tuyết đã thất thủ.

HSK 3
0:03s
wǒ shì gè cū rén dǎ xiǎo jiù bù yuàn yì jìn xué tángTa là người thô lỗ, từ nhỏ đã không thích đến trường học.

HSK 1
0:03s
wǒ wáng sù wǔ bú shì bù shí hǎo dǎi de rénVương Túc Võ này không phải kẻ không biết điều.

HSK 7
0:03s
hé qī suì de xiǎo jiù zi dōu méi fàng guòvà đệ đệ của thê tử mới bảy tuổi cũng không tha.















