Cách dùng "在下是秦太妃侍女" (zài xià shì qín tài fēi shì nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
在下是秦太妃侍女
Tại hạ là thị nữ của Tần thái phi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 定王妃 | dìng wáng fēi | Định vương phi. |
| 2▶ | 在下是秦太妃侍女 | zài xià shì qín tài fēi shì nǚ | Tại hạ là thị nữ của Tần thái phi. |
| 3 | 太妃是有东西要交给我吗 | tài fēi shì yǒu dōng xī yào jiāo gěi wǒ ma | Thái phi có vật gì muốn đưa cho ta à? |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu duō dài nǐ chū mén guàng guàng hǎo yaVậy sau này sẽ dẫn ngươi ra ngoài đi dạo nhiều hơn. Vâng ạ.

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo xiǎo nián jì lí jiā zhè me yuǎn jiā lǐ fàng xīn maNgươi còn nhỏ mà đã xa nhà như vậy, người nhà ngươi có yên tâm không?

HSK 4
0:03s
jiā lǐ shù wǒ zuì cōng míng wǒ chū lái duō zhuàn xiē qiánTrong nhà, ta là người thông minh nhất. Ta ra ngoài kiếm thêm ít tiền.

HSK 7
0:03s
guǎi zhe wān tǎo shǎng qián guǒ rán shì nǐ jiā zuì cōng míng devòng vo xin tiền thưởng, đúng là người thông minh nhất nhà cô rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ pà nǐ pà wǒ sǐ le nǐ de mìng méi dì fāng háiTa sợ cô... Sợ ta chết rồi, không còn nơi để ngươi trả mạng ư?

HSK 7
0:03s
huài dé bù líng hǎo dé líng kuài guò lái zài mō mō zhè ge hóng sè deĐiều xui không linh, điều lành thì linh. Mau lại đây sờ thứ màu đỏ này đi.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè kě shì wǒ men dōng jiā de bǎo bèi yào shì pèng huài leTrưởng công chúa, đây là báu vật của ông chủ bọn ta. Nếu làm hỏng,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā dōu dài shì wèi le nǐ bù dé dài yí gèCô ấy dẫn theo thị vệ kìa. Cô cũng phải dẫn theo một...

HSK 7
0:03s
sū niáng zǐ yě yǒu zì jǐ de bù yì zào huà nòng rén ér yǐTô cô nương cũng có khó khăn riêng. Tạo hóa trêu ngươi mà thôi.









