Cách dùng "那是当今圣上 身为储君时第一次带兵" (nà shì dāng jīn shèng shàng shēn wèi chǔ jūn shí dì yī cì dài bīng) trong hội thoại tiếng Trung
那是当今圣上 身为储君时第一次带兵
Đó là lần đầu dẫn binh của đương kim Thánh thượng khi là Thái tử.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:34
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在风雷岭遭遇伏击 | zài fēng léi lǐng zāo yù fú jī | đã bị tập kích ở Phong Lôi Lĩnh. |
| 2▶ | 那是当今圣上 身为储君时第一次带兵 | nà shì dāng jīn shèng shàng shēn wèi chǔ jūn shí dì yī cì dài bīng | Đó là lần đầu dẫn binh của đương kim Thánh thượng khi là Thái tử. |
| 3 | 发现中圈套时 已被桐油火箭包围 | fā xiàn zhōng quān tào shí yǐ bèi tóng yóu huǒ jiàn bāo wéi | Khi phát hiện mắc bẫy đã bị mưa tên lửa dầu trẩu bao vây. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ yàn lí de shì zi wèi shì xū xiánVậy nên chức thế tử của Yên Ly là chức suông thôi,

HSK 4
0:03s
jīng zhōng quán guì wú rén zhēn dāng tā shì zōng shì zhōng rénquyền quý trong cung không ai coi đệ ấy là người trong hoàng thất thật.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
biàn wǎn jù le fēng shǎng bì shì qīng xiū lenên đã từ chối phong thưởng, thanh tu lánh đời.

HSK 7
0:03s
gōng zhōng jiù wú rén gǎn gōng rán duì tā bù jìngtrong cung không có ai dám ngang nhiên vô lễ với đệ ấy.

HSK 6
0:03s
nǎ pà shì qióng jìn bì luò huáng quán wǒ yě huì bǎ hài nǐ de réndù là cùng trời cuối đất, ta cũng sẽ bắt hết người hại huynh

HSK 5
0:03s
nà jǐ tiáo gǒu bèi wǒ rào dào zhōng yǒng hóu fǔ qù le[Phủ Kinh Triệu] Mấy con chó đó bị ta dẫn vòng đến phủ Trung Dũng hầu rồi.

HSK 4
0:03s
ràng gē zǔ dài tā men qù jīng chéng liū liū shěng de ài shǒu ài jiǎo[Phủ Kinh Triệu] Bảo tổ Bồ Câu dẫn họ đến kinh thành đi lòng vòng, đỡ vướng tay vướng chân.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shì cái wǒ zài xiǎng sān wèi shòu hài zhě zhī jiān háo wú guān liánHồi nãy ta đang nghĩ ba nạn nhân không liên quan gì đến nhau,

HSK 5
0:03s
tā men qù zuò shì de dì fāng gēn pāo shī zhī chù yě xiāng gé shèn yuǎnnơi họ đi làm việc cũng rất xa nơi vứt xác,

HSK 3
0:03s
xíng xiōng zhī rén shì zài nǎ ér bǎ tā men lǔ zǒu de zhèng fǔ yǐn mò jíkẻ hành hung đã bắt họ đi từ đâu vậy? Trịnh phủ doãn đừng cuống,




