Cách dùng "也只有你 能让她破例了" (yě zhǐ yǒu nǐ néng ràng tā pò lì le) trong hội thoại tiếng Trung
也只有你 能让她破例了
cũng chỉ có huynh khiến bà ấy phá lệ thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
3:23
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要去你自己去啊 她宁肯念经也不肯见我 | yào qù nǐ zì jǐ qù a tā nìng kěn niàn jīng yě bù kěn jiàn wǒ | Muốn đi thì huynh tự đi, bà ấy thà niệm kinh cũng không chịu gặp ta, |
| 2▶ | 也只有你 能让她破例了 | yě zhǐ yǒu nǐ néng ràng tā pò lì le | cũng chỉ có huynh khiến bà ấy phá lệ thôi. |
| 3 | 我先替你们 解决那条狗 | wǒ xiān tì nǐ men jiě jué nà tiáo gǒu | Ta giải quyết con chó kia cho hai người trước. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s
nà shì dāng jīn shèng shàng shēn wèi chǔ jūn shí dì yī cì dài bīngĐó là lần đầu dẫn binh của đương kim Thánh thượng khi là Thái tử.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ yàn lí de shì zi wèi shì xū xiánVậy nên chức thế tử của Yên Ly là chức suông thôi,

HSK 4
0:03s
jīng zhōng quán guì wú rén zhēn dāng tā shì zōng shì zhōng rénquyền quý trong cung không ai coi đệ ấy là người trong hoàng thất thật.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
biàn wǎn jù le fēng shǎng bì shì qīng xiū lenên đã từ chối phong thưởng, thanh tu lánh đời.

HSK 7
0:03s
gōng zhōng jiù wú rén gǎn gōng rán duì tā bù jìngtrong cung không có ai dám ngang nhiên vô lễ với đệ ấy.

HSK 6
0:03s
nǎ pà shì qióng jìn bì luò huáng quán wǒ yě huì bǎ hài nǐ de réndù là cùng trời cuối đất, ta cũng sẽ bắt hết người hại huynh

HSK 5
0:03s
nà jǐ tiáo gǒu bèi wǒ rào dào zhōng yǒng hóu fǔ qù le[Phủ Kinh Triệu] Mấy con chó đó bị ta dẫn vòng đến phủ Trung Dũng hầu rồi.

HSK 4
0:03s
ràng gē zǔ dài tā men qù jīng chéng liū liū shěng de ài shǒu ài jiǎo[Phủ Kinh Triệu] Bảo tổ Bồ Câu dẫn họ đến kinh thành đi lòng vòng, đỡ vướng tay vướng chân.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shì cái wǒ zài xiǎng sān wèi shòu hài zhě zhī jiān háo wú guān liánHồi nãy ta đang nghĩ ba nạn nhân không liên quan gì đến nhau,

HSK 5
0:03s
tā men qù zuò shì de dì fāng gēn pāo shī zhī chù yě xiāng gé shèn yuǎnnơi họ đi làm việc cũng rất xa nơi vứt xác,

HSK 3
0:03s
xíng xiōng zhī rén shì zài nǎ ér bǎ tā men lǔ zǒu de zhèng fǔ yǐn mò jíkẻ hành hung đã bắt họ đi từ đâu vậy? Trịnh phủ doãn đừng cuống,



