Cách dùng "这荷包它可不是我的" (zhè hé bāo tā kě bú shì wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèbāoshìde

túi tiền này không phải của ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:35
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看你这荷包 最近好事将近啊 客官你误会了kàn nǐ zhè hé bāo zuì jìn hǎo shì jiāng jìn a kè guān nǐ wù huì lengươi đeo túi tiền này, dạo này sắp có chuyện vui à? Khách quan hiểu lầm rồi,
2这荷包它可不是我的zhè hé bāo tā kě bú shì wǒ detúi tiền này không phải của ta.
3是前些日子有个小娘子过来喝粥 不小心落我这的shì qián xiē rì zi yǒu gè xiǎo niáng zǐ guò lái hē zhōu bù xiǎo xīn luò wǒ zhè deLà mấy hôm trước có một cô nương qua ăn cháo, bất cẩn làm rơi ở chỗ ta.

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 3 of 10)
试图潜回京城传递消息
HSK 6
0:03s
shì tú qián huí jīng chéng chuán dì xiāo xīmuốn lẻn về kinh thành truyền tin,

那是当今圣上 身为储君时第一次带兵
HSK 6
0:03s
nà shì dāng jīn shèng shàng shēn wèi chǔ jūn shí dì yī cì dài bīngĐó là lần đầu dẫn binh của đương kim Thánh thượng khi là Thái tử.

义王连夜赶去风雷岭
HSK 7
0:03s
yì wáng lián yè gǎn qù fēng léi lǐngNghĩa vương vội đến Phong Lôi Lĩnh trong đêm,

只身从烈火中救出圣上
HSK 5
0:03s
zhī shēn cóng liè huǒ zhōng jiù chū shèng shàngmột mình cứu Thánh thượng giữa biển lửa.

义王已被烧得面目全非
HSK 7
0:03s
yì wáng yǐ bèi shāo dé miàn mù quán fēiNghĩa vương đã bị thiêu không còn nguyên vẹn,

所以燕离的世子位是虚衔
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ yàn lí de shì zi wèi shì xū xiánVậy nên chức thế tử của Yên Ly là chức suông thôi,

京中权贵 无人真当他是宗室中人
HSK 4
0:03s
jīng zhōng quán guì wú rén zhēn dāng tā shì zōng shì zhōng rénquyền quý trong cung không ai coi đệ ấy là người trong hoàng thất thật.

那夫人为何没能获封王妃
HSK 6
0:03s
nà fū rén wèi hé méi néng huò fēng wáng fēiThế sao phu nhân không được phong vương phi?

可不忍燕离 幼失怙恃
HSK 3
0:03s
kě bù rěn yàn lí yòu shī hù shìnhưng không nỡ để Yên Ly mồ côi từ nhỏ

便婉拒了封赏 避世清修了
HSK 5
0:03s
biàn wǎn jù le fēng shǎng bì shì qīng xiū lenên đã từ chối phong thưởng, thanh tu lánh đời.

宫中就无人敢公然对他不敬
HSK 7
0:03s
gōng zhōng jiù wú rén gǎn gōng rán duì tā bù jìngtrong cung không có ai dám ngang nhiên vô lễ với đệ ấy.

哪怕是穷尽碧落黄泉 我也会把害你的人
HSK 6
0:03s
nǎ pà shì qióng jìn bì luò huáng quán wǒ yě huì bǎ hài nǐ de réndù là cùng trời cuối đất, ta cũng sẽ bắt hết người hại huynh

我定不会死在你前面
HSK 4
0:03s
wǒ dìng bú huì sǐ zài nǐ qián miànta chắc chắn không chết trước muội đâu.

那几条狗 被我绕到忠勇侯府去了
HSK 5
0:03s
nà jǐ tiáo gǒu bèi wǒ rào dào zhōng yǒng hóu fǔ qù le[Phủ Kinh Triệu] Mấy con chó đó bị ta dẫn vòng đến phủ Trung Dũng hầu rồi.

让鸽组 带他们去京城溜溜 省得碍手碍脚
HSK 4
0:03s
ràng gē zǔ dài tā men qù jīng chéng liū liū shěng de ài shǒu ài jiǎo[Phủ Kinh Triệu] Bảo tổ Bồ Câu dẫn họ đến kinh thành đi lòng vòng, đỡ vướng tay vướng chân.

郑府尹早已恭候多时了
HSK 5
0:03s
zhèng fǔ yǐn zǎo yǐ gōng hòu duō shí leTrịnh phủ doãn đã đợi từ lâu rồi.

别在这动手动脚
HSK 1
0:03s
bié zài zhè dòng shǒu dòng jiǎoĐừng táy máy ở đây,

以后不跟你坐一辆马车了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bù gēn nǐ zuò yī liàng mǎ chē lesau này không ngồi chung xe ngựa với huynh nữa.

适才我在想 三位受害者之间毫无关联
HSK 6
0:03s
shì cái wǒ zài xiǎng sān wèi shòu hài zhě zhī jiān háo wú guān liánHồi nãy ta đang nghĩ ba nạn nhân không liên quan gì đến nhau,

她们去做事的地方 跟抛尸之处也相隔甚远
HSK 5
0:03s
tā men qù zuò shì de dì fāng gēn pāo shī zhī chù yě xiāng gé shèn yuǎnnơi họ đi làm việc cũng rất xa nơi vứt xác,