Cách dùng "这荷包它可不是我的" (zhè hé bāo tā kě bú shì wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
这荷包它可不是我的
túi tiền này không phải của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:35
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看你这荷包 最近好事将近啊 客官你误会了 | kàn nǐ zhè hé bāo zuì jìn hǎo shì jiāng jìn a kè guān nǐ wù huì le | ngươi đeo túi tiền này, dạo này sắp có chuyện vui à? Khách quan hiểu lầm rồi, |
| 2▶ | 这荷包它可不是我的 | zhè hé bāo tā kě bú shì wǒ de | túi tiền này không phải của ta. |
| 3 | 是前些日子有个小娘子过来喝粥 不小心落我这的 | shì qián xiē rì zi yǒu gè xiǎo niáng zǐ guò lái hē zhōu bù xiǎo xīn luò wǒ zhè de | Là mấy hôm trước có một cô nương qua ăn cháo, bất cẩn làm rơi ở chỗ ta. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
shèng shàng wàn suì wàn ān xīn suì ān kāngThánh thượng vạn tuế vạn an, năm mới an khang.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
cǐ nǎi jīng zhào fǔ zhèng fǔ yǐn qīn zì suǒ xiě de jié àn zòu zhéĐây là tấu chương kết án do đích thân Trịnh phủ doãn của phủ Kinh Triệu viết.

HSK 7
0:03s
cǐ rén yīn zì yòu bèi shēng mǔ nüè dài ér là xià xīn jiékẻ này vì từ nhỏ đã bị mẫu thân ngược đãi nên bị ám ảnh tâm lý.

HSK 7
0:03s
zì jué jiān guǎn wù zhèng bù lì qǐng bì xià jiàng zuìtự thấy mình trông coi chứng cứ yếu kém, xin bệ hạ giáng tội.

HSK 2
0:03s
hǎo le dōu jiù zuò ba xiè fù huáng xiè bì xiàĐược rồi, về chỗ ngồi cả đi. - Tạ ơn phụ hoàng. - Tạ ơn bệ hạ.













