Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "坚守底线" (jiān shǒu dǐ xiàn) trong hội thoại tiếng Trung

坚守底线

jiān shǒu dǐ xiàn

Kiên định lề lối,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1明白吗míng bái mahiểu chưa hả?
2坚守底线jiān shǒu dǐ xiànKiên định lề lối,
3初心如磐chū xīn rú pángiữ vững sơ tâm.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 2 of 10)
你那个就是单纯地被白嫖
HSK 6
0:03s
nǐ nà ge jiù shì dān chún dì bèi bái piáocô như vậy chính là làm không công đấy.

没有人会给你分奖金的
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén huì gěi nǐ fēn jiǎng jīn deChẳng có ai chia tiền thưởng cho cô đâu.

我当然知道 你当我傻呀
HSK 5
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào nǐ dāng wǒ shǎ yaTôi đương nhiên biết rõ chứ. Anh xem tôi là đồ ngốc à?

那你就去跟方总监说呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù qù gēn fāng zǒng jiān shuō yaThế thì cô đi nói thẳng với giám đốc Phương.

没什么好遮遮掩掩 不用怕别人的眼光
HSK 6
0:03s
méi shén me hǎo zhē zhē yǎn yǎn bù yòng pà bié rén de yǎn guāngChẳng có cái gì phải che giấu cả. Đừng sợ ánh mắt người khác.

有本事的人揣着不说 到头来 在别人心里
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì de rén chuāi zhe bù shuō dào tóu lái zài bié rén xīn lǐNgười có bản lĩnh mà cứ giấu nhẹm đi, thì rốt cuộc trong mắt người khác,

笃行致远
HSK 7
0:03s
dǔ xíng zhì yuǎnvững bước tiến xa,

怎么样 还认不认我这个师父
HSK 6
0:03s
zěn me yàng hái rèn bù rèn wǒ zhè ge shī fùThế nào? Còn nhận người thầy này nữa không?

那我就勉为其难地收下你啦
HSK 6
0:03s
nà wǒ jiù miǎn wéi qí nán dì shōu xià nǐ latôi đành miễn cưỡng thu nhận anh vậy.

伙食费抵 是不是以后不用交伙食费了
HSK 7
0:03s
huǒ shí fèi dǐ shì bú shì yǐ hòu bù yòng jiāo huǒ shí fèi leNếu trừ tiền ăn, sau này tôi không cần nộp tiền ăn nữa nhỉ?

初心如磐
HSK 5
0:03s
chū xīn rú pánGiữ vững sơ tâm.

你至于这么怕我吗 递个文件 正脸都见不到人
HSK 6
0:03s
nǐ zhì yú zhè me pà wǒ ma dì gè wén jiàn zhèng liǎn dōu jiàn bú dào rénAnh có cần phải sợ tôi đến mức đó không? Đưa tài liệu thôi mà chẳng dám nhìn thẳng mặt.

这躲来躲去的 我还要在这儿 工作很长一段时间呢
HSK 5
0:03s
zhè duǒ lái duǒ qù de wǒ hái yào zài zhè ér gōng zuò hěn zhǎng yī duàn shí jiān neCứ né tránh thế này, tôi còn phải làm việc rất lâu ở đây nữa đấy.

你这样会增加很大的工作成本的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng huì zēng jiā hěn dà de gōng zuò chéng běn deAnh làm vậy sẽ chỉ làm tăng thêm phí tổn thất cho công việc thôi.

安静的地方说话 怕被别人看见啊 你放心吧
HSK 3
0:03s
ān jìng de dì fāng shuō huà pà bèi bié rén kàn jiàn a nǐ fàng xīn bayên tĩnh để nói chuyện đi. Sợ bị người khác nhìn thấy à? Anh cứ yên tâm,

闲话早就传开了 大家也不会因为你避嫌
HSK 7
0:03s
xián huà zǎo jiù chuán kāi le dà jiā yě bú huì yīn wèi nǐ bì xiánngười ta đồn ầm từ lâu rồi. Mọi người cũng chẳng vì anh cố tránh hiềm nghi

你放轻松点行不行
HSK 3
0:03s
nǐ fàng qīng sōng diǎn xíng bù xíngAnh thả lỏng chút đi được không?

我都已经放下你了 你有什么好怕的呢
HSK 3
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng fàng xià nǐ le nǐ yǒu shén me hǎo pà de neĐến tôi còn buông bỏ được anh, anh có gì mà phải sợ chứ?

不可能 绝对不可能
HSK 5
0:03s
bù kě néng jué duì bù kě néngKhông thể nào! Tuyệt đối không thể nào!

可能我饿的时间太长了吧
HSK 3
0:03s
kě néng wǒ è de shí jiān tài zhǎng le baChắc là do anh để bụng đói lâu quá.