Cách dùng "坚守底线" (jiān shǒu dǐ xiàn) trong hội thoại tiếng Trung

jiānshǒuxiàn线

Kiên định lề lối,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:27
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1明白吗míng bái mahiểu chưa hả?
2坚守底线jiān shǒu dǐ xiànKiên định lề lối,
3初心如磐chū xīn rú pángiữ vững sơ tâm.

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 9 of 10)
老大 我好像嗅到八卦的 你坐回去
HSK 7
0:03s
lǎo dà wǒ hǎo xiàng xiù dào bā guà de nǐ zuò huí qùSếp ơi, hình như tôi ngửi thấy mùi hóng hớt. Cậu ngồi lại đi.

喜欢上他又不奇怪 他是挺帅的啊
HSK 4
0:03s
xǐ huān shàng tā yòu bù qí guài tā shì tǐng shuài de a(Thích anh ấy thì có gì kỳ lạ đâu.) (Anh ấy đẹp trai mà.)

穿什么都帅 不穿更帅
HSK 4
0:03s
chuān shén me dōu shuài bù chuān gèng shuài(Mặc gì cũng đẹp trai.) (Không mặc càng đẹp trai hơn.)

天天这么一个 活色生香的人在眼前晃
HSK 7
0:03s
tiān tiān zhè me yí gè huó sè shēng xiāng de rén zài yǎn qián huǎng(Ngày nào cũng có một người) (quyến rũ như thế lượn lờ trước mắt,)

你发什么呢 发什么呢
HSK 3
0:03s
nǐ fā shén me ne fā shén me neAnh đang nhắn gì đấy? Gửi cái gì đấy?

发这么骚包的波浪线呀
HSK 5
0:03s
fā zhè me sāo bāo de bō làng xiàn yaGửi ký hiệu lượn sóng sến sẩm này.

要点脸行吗 你们俩的事 为什么要牵扯到我头上
HSK 7
0:03s
yào diǎn liǎn xíng ma nǐ men liǎ de shì wèi shén me yào qiān chě dào wǒ tóu shàngAnh có biết xấu hổ không? Chuyện hai người tại sao cứ đẩy lên đầu tôi hả?

你不精分地每天自己夸自己 是不是活不下去呀
HSK 6
0:03s
nǐ bù jīng fēn dì měi tiān zì jǐ kuā zì jǐ shì bú shì huó bù xià qù yaanh mà không tự khen mình mỗi ngày như tâm thần phân liệt thì không sống nổi à?

我这是在解救你 你懂不懂 你得让她知道
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì zài jiě jiù nǐ nǐ dǒng bù dǒng nǐ dé ràng tā zhī dàoTôi đang giải cứu cô đấy, hiểu không hả? Cô phải để cho cô ta biết,

当初她让我干的事没干成 现在你都让我干成了
HSK 6
0:03s
dāng chū tā ràng wǒ gàn de shì méi gàn chéng xiàn zài nǐ dōu ràng wǒ gàn chéng leviệc ngày xưa cô ta bắt tôi làm mà không được, bây giờ cô đều bảo tôi làm được hết.

你看她还有没有勇气回你
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā hái yǒu méi yǒu yǒng qì huí nǐCô xem cô ta còn dám nhắn lại cho cô nữa không.

最关键是 她现在影响我们打牌了 你懂不懂
HSK 4
0:03s
zuì guān jiàn shì tā xiàn zài yǐng xiǎng wǒ men dǎ pái le nǐ dǒng bù dǒngQuan trọng nhất là, cô ta đang làm ảnh hưởng chúng ta chơi bài, cô hiểu không?

该你出牌了 大姐 对呀 快快快
HSK 5
0:03s
gāi nǐ chū pái le dà jiě duì ya kuài kuài kuàiĐến lượt chị ra bài kìa, chị gái ơi. Đúng đấy, mau lên.

拉倒吧 你就是愤愤不平
HSK 4
0:03s
lā dǎo ba nǐ jiù shì fèn fèn bù píngDẹp đi nhé! Rõ ràng anh đang ôm hận trong lòng,

后悔不迭当初她劈腿甩了你
HSK 7
0:03s
hòu huǐ bù dié dāng chū tā pī tuǐ shuǎi le nǐhối hận ngày xưa bị cô ta cắm sừng rồi đá chứ gì.

钱菲 我真心地劝你一句 省得你陷得深
HSK 7
0:03s
qián fēi wǒ zhēn xīn dì quàn nǐ yī jù shěng de nǐ xiàn dé shēn(Quế Lê Lê: Tiền Phi, tôi chân thành khuyên cô) (để cô đỡ lún sâu quá,)

日后受的伤也深 人要认清自己
HSK 6
0:03s
rì hòu shòu de shāng yě shēn rén yào rèn qīng zì jǐ(sau này vết thương lại càng sâu.) (Con người phải biết tự nhìn rõ mình.)

亦非他不会喜欢你这样的女人的
HSK 7
0:03s
yì fēi tā bú huì xǐ huān nǐ zhè yàng de nǚ rén de(Diệc Phi sẽ không bao giờ thích kiểu phụ nữ như cô đâu.)

还敢回 她回什么了我看看
HSK 4
0:03s
hái gǎn huí tā huí shén me le wǒ kàn kànVẫn dám nhắn lại? Cô ta nhắn gì đấy, đưa xem nào.

我看看 你给我 给我
HSK 1
0:03s
wǒ kàn kàn nǐ gěi wǒ gěi wǒTôi xem nào. Anh đưa đây, đưa cho tôi.