Cách dùng "但是林晚星照样可以 部分删掉记录的呀" (dàn shì lín wǎn xīng zhào yàng kě yǐ bù fèn shān diào jì lù de ya) trong hội thoại tiếng Trung
但是林晚星照样可以 部分删掉记录的呀
Lâm Vãn Tinh cũng có thể xóa bớt một phần lịch sử nói chuyện mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:28
yǒu hēi táo Q jiào suō jié sēn yào dì yī shí jiān pǐn cháng de xiāo xī
有黑桃Q教唆杰森 要第一时间品尝的消息
“[Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu, nhớ nhận nhé] có thêm phần tin nhắn Q Bích dạy cậu ấy phải nếm thử ngay sau khi nhận được.”
LINE 0229:31
PLAYING SCENEdàn shì lín wǎn xīng zhào yàng kě yǐ bù fèn shān diào jì lù de ya
但是林晚星照样可以 部分删掉记录的呀
“Lâm Vãn Tinh cũng có thể xóa bớt một phần lịch sử nói chuyện mà.”
LINE 0329:34
nà tā wèi shén me yào shān diào bù fèn bù shān diào quán bù ne
那她为什么要删掉部分 不删掉全部呢
“Thế tại sao cô ấy chỉ xóa một phần mà không xóa hết chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi cǐ xué xiào zhuān mén chéng lì le gōng zuò zǔVì vậy, nhà trường đã thành lập riêng một tổ chuyên môn.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zú qiú duì xiàn zài shì xué xiào de yīng xióngHiện tại đội Bóng đá chính là anh hùng của trường.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú shì chà shēngThế nên chúng tôi không phải học sinh cá biệt. ♪ Ai mà chưa từng đi qua đêm tối ♪

HSK 1
0:03s
yuè kǎo jiàn yuè kǎo jiàn♪ Vấp ngã đến mức thân đầy thương tích, lạc lối ♪ - Chờ thi tháng. - Chờ thi tháng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā hé tā bà bà de xīn jié yě jiě kāi leKhúc mắc giữa em ấy và bố cũng đã được giải quyết.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì yǒu diǎn fā shāo nà kuài huí jiā baHình như có sốt nhẹ. Vậy mau về nhà đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn lePhải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
lǐ miàn hái xū yào tián xiě yī xiē gè rén xìn xīTrong đó cần điền một số thông tin cá nhân.

HSK 5
0:03s
kě néng xū yào nǐ zì jǐ tián yī xià zhè ge wǎn xiē zài nòng baChắc phải cần anh tự điền. Cái này để sau đi.

HSK 3
0:03s
nǐ jìn fáng jiān xiū xī wǒ zài zhè děng wài màiCô vào phòng nghỉ ngơi đi. Tôi đợi đồ giao về.

HSK 5
0:03s
liǎng fèn liáo tiān jì lù nèi róng bù yí yàng[Cậu là người bạn đầu tiên gửi quà cho tôi] [Nội dung hai bản lịch sử trò chuyện khác nhau.] [Tôi nhận được quà của cậu rồi]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s