Cách dùng "拿到的聊天记录 是有缺失的" (ná dào de liáo tiān jì lù shì yǒu quē shī de) trong hội thoại tiếng Trung
拿到的聊天记录 是有缺失的
so với phần lịch sử mà chúng ta lấy được từ chỗ Jason.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:17
lín wǎn xīng nà biān de jì lù xiāng jiào yú wǒ men cóng jié sēn nà
林晚星那边的记录 相较于我们从杰森那
“Lịch sử trò chuyện của Lâm Vãn Tinh có vài chỗ thiếu sót”
LINE 0229:20
PLAYING SCENEná dào de liáo tiān jì lù shì yǒu quē shī de
拿到的聊天记录 是有缺失的
“so với phần lịch sử mà chúng ta lấy được từ chỗ Jason.”
LINE 0329:23
bǐ rú shuō lín wǎn xīng nà biān de jì lù zhǐ shuō le tā yào sòng gěi jié sēn lǐ wù
比如说林晚星那边的记录 只说了她要送给杰森礼物
“Ví dụ, phần lịch sử của Lâm Vãn Tinh [Nói nghiêm túc nhé, hôm nào tôi gửi quà cho cậu] chỉ nói đến việc cô ấy tặng quà cho Jason. [Nhớ nhận nhé]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi cǐ xué xiào zhuān mén chéng lì le gōng zuò zǔVì vậy, nhà trường đã thành lập riêng một tổ chuyên môn.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zú qiú duì xiàn zài shì xué xiào de yīng xióngHiện tại đội Bóng đá chính là anh hùng của trường.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú shì chà shēngThế nên chúng tôi không phải học sinh cá biệt. ♪ Ai mà chưa từng đi qua đêm tối ♪

HSK 1
0:03s
yuè kǎo jiàn yuè kǎo jiàn♪ Vấp ngã đến mức thân đầy thương tích, lạc lối ♪ - Chờ thi tháng. - Chờ thi tháng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā hé tā bà bà de xīn jié yě jiě kāi leKhúc mắc giữa em ấy và bố cũng đã được giải quyết.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì yǒu diǎn fā shāo nà kuài huí jiā baHình như có sốt nhẹ. Vậy mau về nhà đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn lePhải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
lǐ miàn hái xū yào tián xiě yī xiē gè rén xìn xīTrong đó cần điền một số thông tin cá nhân.

HSK 5
0:03s
kě néng xū yào nǐ zì jǐ tián yī xià zhè ge wǎn xiē zài nòng baChắc phải cần anh tự điền. Cái này để sau đi.

HSK 3
0:03s
nǐ jìn fáng jiān xiū xī wǒ zài zhè děng wài màiCô vào phòng nghỉ ngơi đi. Tôi đợi đồ giao về.

HSK 5
0:03s
liǎng fèn liáo tiān jì lù nèi róng bù yí yàng[Cậu là người bạn đầu tiên gửi quà cho tôi] [Nội dung hai bản lịch sử trò chuyện khác nhau.] [Tôi nhận được quà của cậu rồi]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s