Cách dùng "善于引诱和伪装 无视一切规则" (shàn yú yǐn yòu hé wěi zhuāng wú shì yī qiè guī zé) trong hội thoại tiếng Trung

shànyǐnyòuwěizhuāng shìqièguī

[Không thì lãng phí, tôi sẽ giận đấy] Hắn giỏi dụ dỗ và ngụy trang, coi thường tất cả mọi quy tắc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:22
hǎo a qī dài lìng yí gè hēi táo Q yīn xiǎn jiǎo zhà

好啊 期待 另一个黑桃Q 阴险狡诈

[Được, mong chờ quá.] [Nhất định phải nhớ nếm thử nhé] Q Bích còn lại thì âm hiểm, giảo hoạt. [Không thì lãng phí, tôi sẽ giận đấy]

LINE 0228:26
PLAYING SCENE
shàn yú yǐn yòu hé wěi zhuāng wú shì yī qiè guī zé

善于引诱和伪装 无视一切规则

[Không thì lãng phí, tôi sẽ giận đấy] Hắn giỏi dụ dỗ và ngụy trang, coi thường tất cả mọi quy tắc.

LINE 0328:31
duì le lǐ wù de shì nǐ néng bù néng bù yào gào sù bié rén

对了 礼物的事 你能不能不要告诉别人

[Đúng rồi.] [Cậu đừng nói] [cho người khác biết về chuyện món quà được không?]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp28:26
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
英雄的冤屈都是会被洗白的
HSK 6
0:03s
yīng xióng de yuān qū dōu shì huì bèi xǐ bái deNỗi oan của anh hùng rồi sẽ được rửa.
特地地提出表扬
HSK 6
0:03s
tè dì dì tí chū biǎo yánglớp 12A5.
为此学校专门成立了工作组
HSK 6
0:03s
wèi cǐ xué xiào zhuān mén chéng lì le gōng zuò zǔVì vậy, nhà trường đã thành lập riêng một tổ chuyên môn.
同学 那个 听我说一下
HSK 1
0:03s
tóng xué nà ge tīng wǒ shuō yī xiàNày cậu, nghe tôi nói này.
足球队现在是学校的英雄
HSK 6
0:03s
zú qiú duì xiàn zài shì xué xiào de yīng xióngHiện tại đội Bóng đá chính là anh hùng của trường.
所以我们不是差生
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú shì chà shēngThế nên chúng tôi không phải học sinh cá biệt. ♪ Ai mà chưa từng đi qua đêm tối ♪
月考见 月考见
HSK 1
0:03s
yuè kǎo jiàn yuè kǎo jiàn♪ Vấp ngã đến mức thân đầy thương tích, lạc lối ♪ - Chờ thi tháng. - Chờ thi tháng.
都快把教学楼的屋顶给掀翻了
HSK 3
0:03s
dōu kuài bǎ jiào xué lóu de wū dǐng gěi xiān fān lenhư tốc bay mái trường.
他和他爸爸的心结也解开了
HSK 1
0:03s
tā hé tā bà bà de xīn jié yě jiě kāi leKhúc mắc giữa em ấy và bố cũng đã được giải quyết.
你的话很有力量
HSK 5
0:03s
nǐ de huà hěn yǒu lì liàngLời nói của cô rất có sức mạnh.
可能是这几天太累了 有点冷
HSK 2
0:03s
kě néng shì zhè jǐ tiān tài lèi le yǒu diǎn lěngCó lẽ dạo này mệt quá nên hơi lạnh.
好像是有点发烧 那快回家吧
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì yǒu diǎn fā shāo nà kuài huí jiā baHình như có sốt nhẹ. Vậy mau về nhà đi.
你去沙发上休息吧 我来拿
HSK 3
0:03s
nǐ qù shā fā shàng xiū xī ba wǒ lái náCô lại ghế sofa nghỉ ngơi đi, để tôi lấy.
对了 学校出入证我帮你办了
HSK 3
0:03s
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn lePhải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.
里面还需要填写一些个人信息
HSK 5
0:03s
lǐ miàn hái xū yào tián xiě yī xiē gè rén xìn xīTrong đó cần điền một số thông tin cá nhân.
可能需要你自己填一下 这个晚些再弄吧
HSK 5
0:03s
kě néng xū yào nǐ zì jǐ tián yī xià zhè ge wǎn xiē zài nòng baChắc phải cần anh tự điền. Cái này để sau đi.
你进房间休息 我在这等外卖
HSK 3
0:03s
nǐ jìn fáng jiān xiū xī wǒ zài zhè děng wài màiCô vào phòng nghỉ ngơi đi. Tôi đợi đồ giao về.
两份聊天记录内容不一样
HSK 5
0:03s
liǎng fèn liáo tiān jì lù nèi róng bù yí yàng[Cậu là người bạn đầu tiên gửi quà cho tôi] [Nội dung hai bản lịch sử trò chuyện khác nhau.] [Tôi nhận được quà của cậu rồi]
有两个黑桃Q
HSK 1
0:03s
yǒu liǎng gè hēi táo Q[có hai Q Bích?] [Được thôi, mong chờ đấy]
留在宏景好不好
HSK 4
0:03s
liú zài hóng jǐng hǎo bù hǎo♪ Nhẹ nhàng phai hương sắc ♪ Ở lại Hoành Cảnh được không?