Cách dùng "说吧 我能帮什么忙" (shuō ba wǒ néng bāng shén me máng) trong hội thoại tiếng Trung

shuōba néngbāngshénmemáng

Nói đi, tôi giúp được gì?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:39
xiè
xiè

Cảm ơn.

LINE 0210:41
PLAYING SCENE
shuō ba wǒ néng bāng shén me máng

说吧 我能帮什么忙

Nói đi, tôi giúp được gì?

LINE 0310:44
nǐ yǒu méi yǒu nà zhǒng gōng zì bèi xīn néng lù chū shǒu bì de nà zhǒng yī fú

你有没有那种工字背心 能露出手臂的那种衣服

Anh có áo ba lỗ loại để lộ cánh tay không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp10:41
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
特地地提出表扬
HSK 6
0:03s
tè dì dì tí chū biǎo yánglớp 12A5.
为此学校专门成立了工作组
HSK 6
0:03s
wèi cǐ xué xiào zhuān mén chéng lì le gōng zuò zǔVì vậy, nhà trường đã thành lập riêng một tổ chuyên môn.
同学 那个 听我说一下
HSK 1
0:03s
tóng xué nà ge tīng wǒ shuō yī xiàNày cậu, nghe tôi nói này.
足球队现在是学校的英雄
HSK 6
0:03s
zú qiú duì xiàn zài shì xué xiào de yīng xióngHiện tại đội Bóng đá chính là anh hùng của trường.
所以我们不是差生
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú shì chà shēngThế nên chúng tôi không phải học sinh cá biệt. ♪ Ai mà chưa từng đi qua đêm tối ♪
月考见 月考见
HSK 1
0:03s
yuè kǎo jiàn yuè kǎo jiàn♪ Vấp ngã đến mức thân đầy thương tích, lạc lối ♪ - Chờ thi tháng. - Chờ thi tháng.
都快把教学楼的屋顶给掀翻了
HSK 3
0:03s
dōu kuài bǎ jiào xué lóu de wū dǐng gěi xiān fān lenhư tốc bay mái trường.
他和他爸爸的心结也解开了
HSK 1
0:03s
tā hé tā bà bà de xīn jié yě jiě kāi leKhúc mắc giữa em ấy và bố cũng đã được giải quyết.
你的话很有力量
HSK 5
0:03s
nǐ de huà hěn yǒu lì liàngLời nói của cô rất có sức mạnh.
可能是这几天太累了 有点冷
HSK 2
0:03s
kě néng shì zhè jǐ tiān tài lèi le yǒu diǎn lěngCó lẽ dạo này mệt quá nên hơi lạnh.
好像是有点发烧 那快回家吧
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì yǒu diǎn fā shāo nà kuài huí jiā baHình như có sốt nhẹ. Vậy mau về nhà đi.
你去沙发上休息吧 我来拿
HSK 3
0:03s
nǐ qù shā fā shàng xiū xī ba wǒ lái náCô lại ghế sofa nghỉ ngơi đi, để tôi lấy.
对了 学校出入证我帮你办了
HSK 3
0:03s
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn lePhải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.
里面还需要填写一些个人信息
HSK 5
0:03s
lǐ miàn hái xū yào tián xiě yī xiē gè rén xìn xīTrong đó cần điền một số thông tin cá nhân.
可能需要你自己填一下 这个晚些再弄吧
HSK 5
0:03s
kě néng xū yào nǐ zì jǐ tián yī xià zhè ge wǎn xiē zài nòng baChắc phải cần anh tự điền. Cái này để sau đi.
你进房间休息 我在这等外卖
HSK 3
0:03s
nǐ jìn fáng jiān xiū xī wǒ zài zhè děng wài màiCô vào phòng nghỉ ngơi đi. Tôi đợi đồ giao về.
两份聊天记录内容不一样
HSK 5
0:03s
liǎng fèn liáo tiān jì lù nèi róng bù yí yàng[Cậu là người bạn đầu tiên gửi quà cho tôi] [Nội dung hai bản lịch sử trò chuyện khác nhau.] [Tôi nhận được quà của cậu rồi]
有两个黑桃Q
HSK 1
0:03s
yǒu liǎng gè hēi táo Q[có hai Q Bích?] [Được thôi, mong chờ đấy]
留在宏景好不好
HSK 4
0:03s
liú zài hóng jǐng hǎo bù hǎo♪ Nhẹ nhàng phai hương sắc ♪ Ở lại Hoành Cảnh được không?
你看到了 林晚星的QQ号是黑桃Q
HSK 1
0:03s
nǐ kàn dào le lín wǎn xīng de QQ hào shì hēi táo QCậu đã thấy tài khoản QQ của Lâm Vãn Tinh là Q Bích ư?