Cách dùng "我跟我弟再好好聊一聊" (wǒ gēn wǒ dì zài hǎo hǎo liáo yī liáo) trong hội thoại tiếng Trung
我跟我弟再好好聊一聊
Tôi sẽ nói chuyện tử tế với em trai tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:48
xíng le nǐ xiān huí qù ba
行了 你先回去吧
“Được rồi, anh về trước đi.”
LINE 0241:51
PLAYING SCENEwǒ我
gēn跟
wǒ我
dì弟
zài再
hǎo好
hǎo好
liáo聊
yī一
liáo聊
“Tôi sẽ nói chuyện tử tế với em trai tôi.”
LINE 0341:54
zhī知
dào道
le了
“Tôi biết rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi cǐ xué xiào zhuān mén chéng lì le gōng zuò zǔVì vậy, nhà trường đã thành lập riêng một tổ chuyên môn.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zú qiú duì xiàn zài shì xué xiào de yīng xióngHiện tại đội Bóng đá chính là anh hùng của trường.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú shì chà shēngThế nên chúng tôi không phải học sinh cá biệt. ♪ Ai mà chưa từng đi qua đêm tối ♪

HSK 1
0:03s
yuè kǎo jiàn yuè kǎo jiàn♪ Vấp ngã đến mức thân đầy thương tích, lạc lối ♪ - Chờ thi tháng. - Chờ thi tháng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā hé tā bà bà de xīn jié yě jiě kāi leKhúc mắc giữa em ấy và bố cũng đã được giải quyết.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì yǒu diǎn fā shāo nà kuài huí jiā baHình như có sốt nhẹ. Vậy mau về nhà đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn lePhải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
lǐ miàn hái xū yào tián xiě yī xiē gè rén xìn xīTrong đó cần điền một số thông tin cá nhân.

HSK 5
0:03s
kě néng xū yào nǐ zì jǐ tián yī xià zhè ge wǎn xiē zài nòng baChắc phải cần anh tự điền. Cái này để sau đi.

HSK 3
0:03s
nǐ jìn fáng jiān xiū xī wǒ zài zhè děng wài màiCô vào phòng nghỉ ngơi đi. Tôi đợi đồ giao về.

HSK 5
0:03s
liǎng fèn liáo tiān jì lù nèi róng bù yí yàng[Cậu là người bạn đầu tiên gửi quà cho tôi] [Nội dung hai bản lịch sử trò chuyện khác nhau.] [Tôi nhận được quà của cậu rồi]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s