Cách dùng "这孩子呀 越大越难养" (zhè hái zi ya yuè dà yuè nán yǎng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèháiziya yuèyuènányǎng

Thằng nhóc đó càng lớn càng khó nuôi dạy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:02
bù hǎo yì sī a lín lǎo shī ràng nǐ men kàn xiào huà le

不好意思啊 林老师 让你们看笑话了

Xin lỗi cô Lâm. Ngại với thầy cô quá.

LINE 0203:06
PLAYING SCENE
zhè hái zi ya yuè dà yuè nán yǎng

这孩子呀 越大越难养

Thằng nhóc đó càng lớn càng khó nuôi dạy.

LINE 0303:09
méi shì qín áo bà bà qí shí wǒ men néng kàn chū lái nín hěn ài qín áo

没事 秦敖爸爸 其实我们能看出来您很爱秦敖

Không sao đâu, bố Tần Ngao. Thật ra chúng tôi có thể thấy chú rất yêu Tần Ngao.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp03:06
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 2 of 9)
有时候 真的可能会影响孩子的一生
HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zhēn de kě néng huì yǐng xiǎng hái zi de yī shēnglời cha mẹ nói thực sự có thể ảnh hưởng cả đời của một đứa trẻ.
您可以好好想想
HSK 4
0:03s
nín kě yǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎngChú có thể suy nghĩ lại.
他真的是一个坏孩子吗
HSK 2
0:03s
tā zhēn de shì yí gè huài hái zi maEm ấy có thực sự là một đứa trẻ hư không?
我希望您可以亲口告诉他
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nín kě yǐ qīn kǒu gào sù tātôi mong chú có thể tự mình nói với em ấy
希望秦敖爸爸 真的能听进去我们说的话
HSK 3
0:03s
xī wàng qín áo bà bà zhēn de néng tīng jìn qù wǒ men shuō de huàMong là bố của Tần Ngao thật sự có thể nghe được lời chúng ta nói
其实能看得出来
HSK 3
0:03s
qí shí néng kàn dé chū láiThật ra có thể thấy được
他们两父子都是在意彼此的
HSK 6
0:03s
tā men liǎng fù zǐ dōu shì zài yì bǐ cǐ dehai bố con họ đều quan tâm đến nhau.
我去巷口 去买你爱吃的拳头母
HSK 1
0:03s
wǒ qù xiàng kǒu qù mǎi nǐ ài chī de quán tou mǔBố tới đầu hẻm mua chả Nắm Tay con thích ăn,
今天请病假了
HSK 1
0:03s
jīn tiān qǐng bìng jià leHôm nay tôi xin nghỉ ốm.
我想找您问问秦敖的事
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng zhǎo nín wèn wèn qín áo de shìTôi muốn hỏi thầy về việc của Tần Ngao.
我没事 你能帮我个忙吗
HSK 2
0:03s
wǒ méi shì nǐ néng bāng wǒ gè máng maTôi không sao, anh giúp tôi một việc được không?
这么爽快 你都没问我什么事
HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng kuài nǐ dōu méi wèn wǒ shén me shìNhanh vậy? Anh còn chưa hỏi tôi đó là việc gì mà.
说吧 我能帮什么忙
HSK 2
0:03s
shuō ba wǒ néng bāng shén me mángNói đi, tôi giúp được gì?
左青龙 右白虎 我来给你贴上
HSK 2
0:03s
zuǒ qīng lóng yòu bái hǔ wǒ lái gěi nǐ tiē shàngTrái Thanh Long, phải Bạch Hổ. Tôi sẽ dán cho anh.
顾易浩的爸爸妈妈应该是卖菜的
HSK 3
0:03s
gù yì hào de bà bà mā mā yīng gāi shì mài cài dehình như bố mẹ Cố Dịch Hạo làm nghề bán rau.
他爸爸有先天性的遗传缺陷
HSK 6
0:03s
tā bà bà yǒu xiān tiān xìng de yí chuán quē xiànBố em ấy bị khuyết tật di truyền bẩm sinh.
但他不敢告诉老师 怕被报复
HSK 7
0:03s
dàn tā bù gǎn gào sù lǎo shī pà bèi bào fùNhưng em ấy không dám nói với giáo viên vì sợ bị trả thù.
他应该被欺负过很多次了
HSK 7
0:03s
tā yīng gāi bèi qī fù guò hěn duō cì leChắc hẳn em ấy đã bị bắt nạt nhiều lần.
他不是存心说谎的
HSK 7
0:03s
tā bú shì cún xīn shuō huǎng deem ấy không có ý nói dối.
所以你是让我去告诉吴云奇他们
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì ràng wǒ qù gào sù wú yún qí tā menVậy cô làm thế này là muốn tôi đi nói với đám Ngô Vân Kỳ