Cách dùng "对呀 那现在是临门一脚" (duì ya nà xiàn zài shì lín mén yī jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
对呀 那现在是临门一脚
Đúng vậy. Bây giờ là bước cuối cùng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:16
zǒng总
bǐ比
zhè这
xiē些
zū租
jīn金
shōu收
dé得
lái来
de得
wěn稳
dāng当
“Vẫn ổn định hơn là thu tiền thuê nhà này.”
LINE 0208:19
PLAYING SCENEduì ya nà xiàn zài shì lín mén yī jiǎo
对呀 那现在是临门一脚
“Đúng vậy. Bây giờ là bước cuối cùng rồi.”
LINE 0308:22
dé zuì shéi dōu bù néng dé zuì cái shén hú jīng lǐ
得罪谁都不能 得罪财神胡经理
“Mất lòng ai cũng được, chứ không thể mất lòng thần tài giám đốc Hồ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
zuì jìn zhè zū jiè mǎn dà jiē dōu shì zhè wú jiā kě guī de nàn míngần đây trong khu tô giới này, khắp các phố đều là dân tị nạn không nhà không cửa.

HSK 5
0:03s
zhè shǒu shàn táng hái yǒu zhuān mén de yùn shī duìThủ Thiện Đường này còn có đội vận chuyển xác chuyên dụng,

HSK 6
0:03s
tài yé kěn dìng chī bù liǎo kuī de nín fàng xīn fū rénlão gia chắc chắn không chịu thiệt đâu. Bà yên tâm đi, phu nhân.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ xiǎo zi zěn me zài zū jiè a wǒ duō jī língKhoan đã, thằng nhóc cậu sao lại ở trong tô giới? Tôi lanh lợi biết mấy.

HSK 7
0:03s
wài biān huó bù liǎo le zū jiè fēng zhī qián wǒ jiù liū jìn lái leBên ngoài sống không nổi nữa, trước khi tô giới bị phong tỏa, tôi đã lẻn vào rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nàn mín dōu yǒng dào zū jiè lái fàn diàn de shēng yì hǎo dé bù dé leDân tị nạn đều đổ về khu tô giới, việc kinh doanh của nhà hàng tốt vô cùng.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài zhèng zhāo rén ne jiù quē chú zi bāo chī bāo zhùBọn tôi bây giờ đang tuyển người. Chỉ thiếu đầu bếp thôi. Bao ăn bao ở.

HSK 2
0:03s
nǐ zài zū jiè shí jiān zhǎng nǐ bāng wǒ sǎo tīng sǎo tīngAnh ở tô giới lâu rồi. Anh hỏi thăm giúp tôi xem,

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ yǐ qián fàn diàn de lǎo huǒ jì méi xiǎng dào hái huó zheĐây là người làm cũ ở quán ăn của tôi, không ngờ vẫn còn sống.

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā de shì yǐ jīng dān wù nǐ tài zhǎng shí jiān leChuyện nhà chúng tôi, đã làm mất của anh quá nhiều thời gian rồi.

HSK 7
0:03s
běn lái jiù yǒu diǎn guò yì bù qù zhī qián hái dā yìng nǐVốn dĩ đã thấy áy náy. Trước đây còn hứa với anh,

HSK 4
0:03s
hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ devà cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.

HSK 5
0:03s
zū jiè shuō dà bù xiǎo de shì nǐ shuō xiǎng zhǎo jiù néng zhǎo zháo de yaTô giới nói lớn không lớn, nói nhỏ không nhỏ, đâu phải anh nói tìm là tìm được ngay chứ.

HSK 3
0:03s
tā shēn shàng dài de dì qì hái yǒu qián gū nǎi nǎiGiấy tờ đất và tiền bạc trên người bác ấy... Cô nương của tôi ơi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā fáng zū yí gè zi ér yě bú huì shǎo zán men de yaDù sao thì tiền thuê nhà của cô ấy, cũng không thiếu của chúng ta một xu nào đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bàn fǎ bǎ mén kǒu zhè xiē sàn kè quán dōu hōng zǒuEm sẽ nghĩ cách, đuổi hết mấy người khách lẻ ở ngoài cửa đi.

HSK 2
0:03s
děng wǒ xiāng lǐ shùn shùn dāng dāng dì shēng shàng qùĐợi tôi thuận lợi thăng chức trợ lý,