Cách dùng "你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办" (nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办
Cậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:31
gē wǒ zhè yá dōu diào le zhè
哥 我这牙都掉了 这
“Anh ơi, răng của em rụng rồi. Cái này.”
LINE 0239:35
PLAYING SCENEnǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bàn
你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办
“Cậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?”
LINE 0339:38
nǐ shuō dōu chī tóng yàng de fàn nǐ kàn wǒ de yá
你说都吃同样的饭 你看我的牙
“Cậu nói xem, đều ăn cùng một loại cơm. Cậu xem răng của tôi này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ duò sǐ nǐ wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò sǐ nǐTao giẫm chết mày! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Ta giẫm chết ngươi.

HSK 4
0:03s
duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ duò sǐ nǐ wǒ duò sǐ nǐGiẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi! Giẫm chết ngươi. Ta giẫm chết ngươi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
duò nǐ men duò nǐ men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīGiẫm các ngươi này! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi! Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi!

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le wǒ duò tā men yī chuáng huī duò nǐ men yī chuáng huīThôi bỏ đi, thôi bỏ đi. Ta giẫm cho giường của bọn họ đầy bụi. Giẫm cho giường của các ngươi đầy bụi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jiān fáng shì wǒ men hǎo bù róng yì dòu huí lái de bú shì de yaCăn phòng này là của chúng ta. Khó khăn lắm mới giành lại được đó. Không phải vậy đâu.

HSK 7
0:03s
gǒu yǎo gǒu yī zuǐ máo wǒ men gēn tā men dòu nà wǒ men chéng shén me leChó cắn chó, một miệng đầy lông. Chúng ta đấu với bọn họ. Thì chúng ta thành ra cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn bù chū lái tā men zài shuǎ wú lài aChàng không nhìn ra bọn họ đang giở trò vô lại à?

HSK 7
0:03s
nǐ zhù zhè jiān fáng cái shì yīng gāi yīng fèn decô ở căn phòng này mới là lẽ đương nhiên.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā deÔng ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?

HSK 5
0:03s