Cách dùng "我就是爬虫 你觉得我是爬虫 旅长觉得我是爬虫" (wǒ jiù shì pá chóng nǐ jué de wǒ shì pá chóng lǚ zhǎng jué de wǒ shì pá chóng) trong hội thoại tiếng Trung
我就是爬虫 你觉得我是爬虫 旅长觉得我是爬虫
Tôi chính là sâu bọ. Anh thấy tôi là sâu bọ. Lữ trưởng thấy tôi là sâu bọ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:48
wǒ我
shì是
pá爬
chóng虫
zěn怎
me么
le了
“Tôi là sâu bọ thì đã sao?”
LINE 0228:50
PLAYING SCENEwǒ jiù shì pá chóng nǐ jué de wǒ shì pá chóng lǚ zhǎng jué de wǒ shì pá chóng
我就是爬虫 你觉得我是爬虫 旅长觉得我是爬虫
“Tôi chính là sâu bọ. Anh thấy tôi là sâu bọ. Lữ trưởng thấy tôi là sâu bọ.”
LINE 0328:54
nǐ men lǎo zhāng jiā dōu jué de wǒ shì pá chóng dàn shì wǒ gào sù nǐ
你们老张家都觉得我是爬虫 但是我告诉你
“Cả nhà họ Trương các người đều thấy tôi là sâu bọ. Nhưng tôi nói cho anh biết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
zuì jìn zhè zū jiè mǎn dà jiē dōu shì zhè wú jiā kě guī de nàn míngần đây trong khu tô giới này, khắp các phố đều là dân tị nạn không nhà không cửa.

HSK 5
0:03s
zhè shǒu shàn táng hái yǒu zhuān mén de yùn shī duìThủ Thiện Đường này còn có đội vận chuyển xác chuyên dụng,

HSK 6
0:03s
tài yé kěn dìng chī bù liǎo kuī de nín fàng xīn fū rénlão gia chắc chắn không chịu thiệt đâu. Bà yên tâm đi, phu nhân.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ xiǎo zi zěn me zài zū jiè a wǒ duō jī língKhoan đã, thằng nhóc cậu sao lại ở trong tô giới? Tôi lanh lợi biết mấy.

HSK 7
0:03s
wài biān huó bù liǎo le zū jiè fēng zhī qián wǒ jiù liū jìn lái leBên ngoài sống không nổi nữa, trước khi tô giới bị phong tỏa, tôi đã lẻn vào rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nàn mín dōu yǒng dào zū jiè lái fàn diàn de shēng yì hǎo dé bù dé leDân tị nạn đều đổ về khu tô giới, việc kinh doanh của nhà hàng tốt vô cùng.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài zhèng zhāo rén ne jiù quē chú zi bāo chī bāo zhùBọn tôi bây giờ đang tuyển người. Chỉ thiếu đầu bếp thôi. Bao ăn bao ở.

HSK 2
0:03s
nǐ zài zū jiè shí jiān zhǎng nǐ bāng wǒ sǎo tīng sǎo tīngAnh ở tô giới lâu rồi. Anh hỏi thăm giúp tôi xem,

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ yǐ qián fàn diàn de lǎo huǒ jì méi xiǎng dào hái huó zheĐây là người làm cũ ở quán ăn của tôi, không ngờ vẫn còn sống.

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā de shì yǐ jīng dān wù nǐ tài zhǎng shí jiān leChuyện nhà chúng tôi, đã làm mất của anh quá nhiều thời gian rồi.

HSK 7
0:03s
běn lái jiù yǒu diǎn guò yì bù qù zhī qián hái dā yìng nǐVốn dĩ đã thấy áy náy. Trước đây còn hứa với anh,

HSK 4
0:03s
hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ devà cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.

HSK 5
0:03s
zū jiè shuō dà bù xiǎo de shì nǐ shuō xiǎng zhǎo jiù néng zhǎo zháo de yaTô giới nói lớn không lớn, nói nhỏ không nhỏ, đâu phải anh nói tìm là tìm được ngay chứ.

HSK 3
0:03s
tā shēn shàng dài de dì qì hái yǒu qián gū nǎi nǎiGiấy tờ đất và tiền bạc trên người bác ấy... Cô nương của tôi ơi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā fáng zū yí gè zi ér yě bú huì shǎo zán men de yaDù sao thì tiền thuê nhà của cô ấy, cũng không thiếu của chúng ta một xu nào đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bàn fǎ bǎ mén kǒu zhè xiē sàn kè quán dōu hōng zǒuEm sẽ nghĩ cách, đuổi hết mấy người khách lẻ ở ngoài cửa đi.

HSK 2
0:03s
děng wǒ xiāng lǐ shùn shùn dāng dāng dì shēng shàng qùĐợi tôi thuận lợi thăng chức trợ lý,