Cách dùng "整个弄堂都是她的动静啊" (zhěng gè lòng táng dōu shì tā de dòng jìng a) trong hội thoại tiếng Trung
整个弄堂都是她的动静啊
cả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:52
jiǎo bó yā zi dà dà de nà zǒu qǐ lù lái kuāng dāng kuāng dāng kuāng dāng de
脚脖丫子大大的 那走起路来 哐当哐当哐当的
“cổ chân cũng to. Dáng đi của bà ta, thình thịch thình thịch,”
LINE 0217:56
PLAYING SCENEzhěng整
gè个
lòng弄
táng堂
dōu都
shì是
tā她
de的
dòng动
jìng静
a啊
“cả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.”
LINE 0317:58
nǐ你
zài再
gěi给
wǒ我
shuō说
yī一
biàn遍
“Cô nói lại cho tôi nghe một lần nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎo zhī dào wǒ qù shén me nán jīng sòng shén me jiànBiết sớm ta đã đến Nam Kinh làm gì, đưa kiếm làm gì.

HSK 7
0:03s
wǒ zǒu le nǐ jiù xǐ gān jìng bó zi děng zhe bèi tā liǎ zǎi baTôi mà đi rồi, cô cứ rửa sạch cổ mà chờ bị hai người họ làm thịt đi.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì bèi zǎi nà yě shì wǒ de shēng huóTôi có bị làm thịt, đó cũng là cuộc sống của tôi,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dà jiā dōu yǒu bù yòng qiǎng bù yòng qiǎng dōu yǒuAi cũng có phần. Không cần tranh, không cần tranh, ai cũng có phần.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shí tou zi bǐ mǐ lì zi hái yào dà nǐ xiǎng gè sǐ lǎo ziđá còn to hơn cả hạt gạo. Ngươi muốn làm lão tử sún răng chết à?

HSK 7
0:03s
lǎo zi hái méi yǒu sǐ zài zhàn chǎng ne yá xiān diào leLão tử còn chưa chết ở chiến trường, răng đã rụng trước rồi.

HSK 1
0:03s
nǐ shì zài zhòu lǎo zi bú shì bú shì bú shìMày đang rủa lão tử đấy à? Không phải, không phải, không phải.

HSK 6
0:03s
lǎo zi pīn le mìng lái dǎ zhàng cóng sì chuān dào xiàn zàiLão tử bán mạng đi đánh trận, từ Tứ Xuyên đến giờ,

HSK 4
0:03s
lián gè hūn xīng dōu méi yǒu jiàn dào rú guǒ zài jiàn bù zhe ròuđến một miếng thịt cũng không thấy. Nếu còn không thấy thịt,

HSK 7
0:03s
xìn bù xìn lǎo zi bǎ nǐ zǎi le zuò ròu chī bān zhǎng yǒu ròutin hay không lão tử giết mày làm thịt ăn! Tiểu đội trưởng, có thịt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dōu kàn kàn a zhè jiù shì dì wǔ zhàn qū gěi zán men chī de ròuAnh em xem đi này. Đây chính là Chiến khu 5, thịt cho chúng ta ăn,

HSK 4
0:03s
bù dā yìng dōu zhè yàng le hái dǎ shén meKhông đồng ý! Thành ra thế này rồi, còn đánh đấm gì nữa.

HSK 6
0:03s
hái dǎ dǎ shén me dǎ zěn me dǎ zhàng a jiù zhè diǎn ròuCòn đánh à? Đánh cái quái gì. Đánh trận thế nào được? Chỉ có chút thịt này.