Cách dùng "那可真不好惹" (nà kě zhēn bù hǎo rě) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnhǎo

Thế thì khó dây thật đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哥 算了吧gē suàn le baAnh, thôi đi vậy.
2那可真不好惹nà kě zhēn bù hǎo rěThế thì khó dây thật đấy.
3今天找你来jīn tiān zhǎo nǐ lái[Phòng Bí thư Quận ủy] Hôm nay gọi anh tới đây

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 5 of 8)
所以现在你就别质问我 我没找过你
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xiàn zài nǐ jiù bié zhì wèn wǒ wǒ méi zhǎo guò nǐThế nên bây giờ anh đừng chất vấn em rằng em chưa tìm anh.

我给你送上断头台 是不是不要命啊
HSK 2
0:03s
wǒ gěi nǐ sòng shàng duàn tóu tái shì bú shì bú yào mìng aanh sẽ đưa em lên Đoạn Đầu Đài. Có phải em chán sống rồi không?

你听我说 你听我说 哥 你坐下 你先坐下
HSK 3
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō nǐ tīng wǒ shuō gē nǐ zuò xià nǐ xiān zuò xiàAnh nghe em nói, anh nghe em nói. Anh. Anh ngồi xuống, anh ngồi xuống trước đã.

就像求着给我送钱一样
HSK 6
0:03s
jiù xiàng qiú zhe gěi wǒ sòng qián yī yàngcứ như cầu xin đưa tiền cho em vậy.

不管你碰什么 千万别碰毒品
HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ pèng shén me qiān wàn bié pèng dú pǐndù em động vào thứ gì cũng tuyệt đối đừng động vào ma túy.

以前没有 以后更不会
HSK 3
0:03s
yǐ qián méi yǒu yǐ hòu gèng bú huìTrước đây không, sau này cũng sẽ không.

把你手里的货出完它
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ shǒu lǐ de huò chū wán tāBán hết hàng trong tay em,

把小灵通的窟窿 填上以后 再也别碰了
HSK 7
0:03s
bǎ xiǎo líng tōng de kū lóng tián shàng yǐ hòu zài yě bié pèng lesau khi lấp đầy khoản thua lỗ điện thoại di động, thì không được động vào nữa.

这一嗓子真洪亮
HSK 7
0:03s
zhè yī sǎng zi zhēn hóng liàngGiọng nói dõng dạc quá.

还是这个沙发舒服
HSK 3
0:03s
hái shì zhè ge shā fā shū fúVẫn là chiếc sô pha này thoải mái.

不像我区委 那沙发硌屁股
HSK 7
0:03s
bù xiàng wǒ qū wěi nà shā fā gè pì gǔKhông cấn chiếc sô pha ở Quận ủy kia của tôi.

来考察咱青华区的 投资环境 好事
HSK 6
0:03s
lái kǎo chá zán qīng huá qū de tóu zī huán jìng hǎo shìđến khảo sát môi trường đầu tư ở quận Thanh Hoa chúng tôi sao? Chuyện tốt mà.

就是专门来请你的
HSK 4
0:03s
jiù shì zhuān mén lái qǐng nǐ dechính là để mời anh.

今天陪我一起去 给我撑撑场面
HSK 6
0:03s
jīn tiān péi wǒ yì qǐ qù gěi wǒ chēng chēng chǎng miànHôm nay đi với tôi, để giữ thể diện cho tôi.

不行 不行 我呢 不是场面的人
HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng wǒ ne bú shì chǎng miàn de rénKhông được, không được. Tôi không phải là người có máu mặt gì,

回头我给你搞砸了得
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ gěi nǐ gǎo zá liǎo detôi sẽ làm hỏng việc của anh mất.

估计是在别的地方 吃过什么亏
HSK 5
0:03s
gū jì shì zài bié de dì fāng chī guò shén me kuīchắc đã từng chịu thiệt ở nơi khác,

到咱青华区来 别的条件都没提 就一条
HSK 4
0:03s
dào zán qīng huá qū lái bié de tiáo jiàn dōu méi tí jiù yī tiáonên đến quận Thanh Hoa chúng tôi không đưa ra điều kiện nào khác, ngoại trừ

你去啊 穿着这身警服 给他们讲一讲
HSK 4
0:03s
nǐ qù a chuān zhe zhè shēn jǐng fú gěi tā men jiǎng yī jiǎngAnh đi, mặc bộ đồng phục cảnh sát này, nói chuyện với họ,

我说 老孟啊 你就饶了我吧 好不好
HSK 7
0:03s
wǒ shuō lǎo mèng a nǐ jiù ráo le wǒ ba hǎo bù hǎoTôi bảo anh này Lão Mạnh, anh tha cho tôi đi, được không nào?