Cách dùng "只剩三瓶了" (zhǐ shèng sān píng le) trong hội thoại tiếng Trung

zhǐshèngsānpíngle

Chỉ còn ba chai.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:43
jiǔ diǎn zhī qián dōu bì xū huí lái shōu dào shōu dào méi wèn tí zǒu zǒu zǒu

九点之前都必须回来 收到 收到 没问题 走走走

phải về trước 9 giờ đấy. - Đã rõ. - Đã rõ. Không thành vấn đề ạ. Đi nào, đi nào.

LINE 0226:52
PLAYING SCENE
zhǐ
shèng
sān
píng
le

Chỉ còn ba chai.

LINE 0326:58
yǒu
diǎn
xíng
de
zhǒng

Có chọn loại hình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp26:52
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 7 of 11)
你看我们乐团的视频啦
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ men yuè tuán de shì pín laCậu xem video của ban nhạc bọn tớ rồi à?
我们现在差不多 有七十三个粉丝了
HSK 3
0:03s
wǒ men xiàn zài chà bu duō yǒu qī shí sān gè fěn sī leHiện giờ bọn tớ có khoảng 73 fan rồi đó.
能有七十三个不错了
HSK 2
0:03s
néng yǒu qī shí sān gè bù cuò leCó được 73 người đã là tốt lắm rồi.
而且我们也接到了第一次的商演
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ men yě jiē dào le dì yī cì de shāng yǎnHơn nữa, bọn tớ cũng đã nhận buổi biểu diễn thương mại đầu tiên rồi.
七十三个还能接到商演 那很厉害
HSK 4
0:03s
qī shí sān gè hái néng jiē dào shāng yǎn nà hěn lì hàiMới có 73 fan mà đã được mời diễn thương mại rồi à? Đỉnh vậy.
所以那天我可能不能去 现场帮你们加油打气了
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nà tiān wǒ kě néng bù néng qù xiàn chǎng bāng nǐ men jiā yóu dǎ qì lenên hôm đó tớ không thể tới tận nơi để cổ vũ cho mọi người được rồi.
才不是呢 我是因为
HSK 2
0:03s
cái bú shì ne wǒ shì yīn wèiLàm gì có chứ. Tại vì tớ
你看 喜欢吗
HSK 1
0:03s
nǐ kàn xǐ huān maCậu xem có thích không?
真好看 谢谢
HSK 1
0:03s
zhēn hǎo kàn xiè xièĐẹp lắm. Cảm ơn nhé.
你能帮我戴上吗
HSK 2
0:03s
nǐ néng bāng wǒ dài shàng maCậu đeo cho tớ được không?
那帮臭小子毕业之后 你有想过要去做什么吗
HSK 4
0:03s
nà bāng chòu xiǎo zi bì yè zhī hòu nǐ yǒu xiǎng guò yào qù zuò shén me maSau khi đám nhóc đó tốt nghiệp cậu đã nghĩ tới việc sau này sẽ làm gì chưa?
其实我这次回国 是为了我一个朋友
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhè cì huí guó shì wèi le wǒ yí gè péng yǒuThật ra lần này tớ về nước là vì một người bạn của mình.
她那个时候身陷困境 几乎绝望
HSK 7
0:03s
tā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàngKhi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.
我就可以陪着她
HSK 4
0:03s
wǒ jiù kě yǐ péi zhe tāthì sẽ có thể cùng cô ấy
可是当我真的回来了以后才发现
HSK 4
0:03s
kě shì dāng wǒ zhēn de huí lái le yǐ hòu cái fā xiànNhưng sau khi quay về tớ mới phát hiện ra
她比我想的更坚强
HSK 5
0:03s
tā bǐ wǒ xiǎng de gèng jiān qiángcô ấy kiên cường hơn tớ nghĩ nhiều.
不管有没有我在
HSK 4
0:03s
bù guǎn yǒu méi yǒu wǒ zàiCho dù có tớ ở đây hay không
她的笑容足够灿烂
HSK 7
0:03s
tā de xiào róng zú gòu càn lànthì nụ cười của cô ấy vẫn xán lạn như vậy.
一直喝水 想待会训练上厕所 偷懒是不是
HSK 7
0:03s
yì zhí hē shuǐ xiǎng dài huì xùn liàn shàng cè suǒ tōu lǎn shì bú shìSao cứ uống nước liên tục vậy? Định lát nữa tập luyện thì chạy đi vệ sinh rồi làm biếng có đúng không?
我只是口渴 润一下喉好不好
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì kǒu kě rùn yī xià hóu hǎo bù hǎoTại tôi thấy khát nước uống chút nước thôi có được không hả?