Cách dùng "大人 人言可畏" (dà rén rén yán kě wèi) trong hội thoại tiếng Trung
大人 人言可畏
Đại nhân, lời người đáng sợ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
33:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以免造成冤案 | yǐ miǎn zào chéng yuān àn | kẻo lại gây ra án oan. |
| 2▶ | 大人 人言可畏 | dà rén rén yán kě wèi | Đại nhân, lời người đáng sợ. |
| 3 | 不要犯了众怒 | bú yào fàn le zhòng nù | Không thể để dân chúng phẫn nộ. |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
yí dìng ràng tā jiāo dài chū yǔ shān fěi de gōu liánNhất định phải bắt hắn nhận tội câu kết với sơn tặc.

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián zhè méi yǒu fù mǔ de hái zi baHãy thương cho đứa bé không cha không mẹ này đi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
hái gǎn shāng wǒ men xiàn zūn dà rén bù chéngcòn dám làm hại huyện lệnh đại nhân của bọn ta ư?














