Cách dùng "就更坚定了我要留下来的决心" (jiù gèng jiān dìng le wǒ yào liú xià lái de jué xīn) trong hội thoại tiếng Trung
就更坚定了我要留下来的决心
[mẹ lại càng quyết tâm muốn ở lại.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:52
nà那
me么
wú无
yōu忧
wú无
lǜ虑
“[vô tư vô lo như thế,]”
LINE 0224:55
PLAYING SCENEjiù就
gèng更
jiān坚
dìng定
le了
wǒ我
yào要
liú留
xià下
lái来
de的
jué决
xīn心
“[mẹ lại càng quyết tâm muốn ở lại.]”
LINE 0324:59
mā妈
mā妈
yào要
xiè谢
xiè谢
nǐ你
a啊
“[Mẹ phải cảm ơn con.]”
Show Information