Cách dùng "所以每次都打个平手" (suǒ yǐ měi cì dōu dǎ gè píng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
所以每次都打个平手
[nên lần nào cũng hòa nhau.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:33
suí随
shí时
dài带
zài在
shēn身
biān边
de的
“[xương bánh chè cừu bên mình,]”
LINE 0202:35
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
měi每
cì次
dōu都
dǎ打
gè个
píng平
shǒu手
“[nên lần nào cũng hòa nhau.]”
LINE 0302:54
gǔ古
ěr尔
bāng邦
jié节
kuài快
lè乐
“Lễ Hiến sinh vui vẻ.”
Show Information