Cách dùng "以后没吃的就到我这儿来啊" (yǐ hòu méi chī de jiù dào wǒ zhè ér lái a) trong hội thoại tiếng Trung
以后没吃的就到我这儿来啊
Sau này không có ăn thì cứ đến chỗ cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
21:44
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看你饿的 | kàn nǐ è de | Nhìn cháu đói kìa. |
| 2▶ | 以后没吃的就到我这儿来啊 | yǐ hòu méi chī de jiù dào wǒ zhè ér lái a | Sau này không có ăn thì cứ đến chỗ cô. |
| 3 | 我这儿就不缺吃的 什么都有 | wǒ zhè ér jiù bù quē chī de shén me dōu yǒu | Chỗ cô không thiếu đồ ăn. Cái gì cũng có. |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
zhè liǎ rén fàn zi lái yún xī bú huì yòu shì lái zuò àn de baHai tên buôn người này đến Vân Tịch Không phải lại đến để phạm án chứ?

HSK 6
0:03s
wǒ yòu xiàn rù sǐ hú tòng le nǐ shuō zhè páng biān jiù shì huǒ chē zhànTôi lại rơi vào ngõ cụt rồi Cậu xem, ngay cạnh đây là ga tàu

HSK 5
0:03s
rú guǒ tā men mǎi le piào shàng le chē gū jì yòng de yě shì jiǎ shēn fènNếu họ mua vé lên tàu Ước tính cũng dùng thân phận giả

HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng shì zhè zhǒng bá tuǐ jiù dào de dì érHuống chi là chỗ đi bộ cũng tới được

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yě tài mó hú le bí zi yǎn jīng shá yě kàn bù qīng aCái này cũng mờ quá Mũi mắt gì cũng không nhìn rõ

HSK 7
0:03s
guāng zài huǒ chē zhàn zhè biān pā huó de jiù duō shǎo neChỉ tính số đợi khách ở ga tàu đã bao nhiêu

HSK 4
0:03s
jiù shì liǎo jiě yī xià shèng kè de xìn xī méi bié de yì siChỉ là tìm hiểu thông tin hành khách Không có ý gì khác

HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ jiù xiǎng zhe tā gěi de qián duō cái gěi tā pǎo zhè yī tàng maLúc đó tôi nghĩ hắn trả tiền nhiều Mới chạy chuyến này cho hắn

HSK 7
0:03s
zhè gē men kǒu yīn tài zhòng wǒ yě méi tài tīng qīng chǔÔng bạn này giọng nặng quá Tôi cũng không nghe rõ lắm

HSK 3
0:03s
gēn wǒ méi yǒu guān xì a shì xíng jǐng duì de wǒ shàng lái zhǎo wǒ péng yǒu chī fànKhông liên quan gì đến tôi đâu. Đội Cảnh sát Hình sự thành phố. Tôi lên đây tìm bạn ăn cơm.

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ zhēn bù zhī dào fā shēng le shén meTôi... tôi thật sự không biết chuyện gì đã xảy ra.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ péng yǒu tā zài shàng biān ràng rén gěi shā le mǎn mǎn dìBạn tôi ở trên đó bị người ta giết rồi. Đầy... đầy sàn.

HSK 5
0:03s
yào bù nǐ nǐ men shàng qù kàn kàn ba zhè zhè tài kě pà leHay là các anh... các anh lên xem đi. Cái này... cái này đáng sợ quá.

HSK 5
0:03s
tā shén me shí hòu zhǎo de nǐ zhǎo nǐ gàn shén me bào gào zhèng fǔHắn tìm anh khi nào? Tìm anh để làm gì? Báo cáo chính quyền,



