Cách dùng "你不是给她下迷药了吗" (nǐ bú shì gěi tā xià mí yào le ma) trong hội thoại tiếng Trung
你不是给她下迷药了吗
Ngươi đã bỏ thuốc mê cô ấy còn gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
12:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吓唬 | xià hǔ | Hù dọa? |
| 2▶ | 你不是给她下迷药了吗 | nǐ bú shì gěi tā xià mí yào le ma | Ngươi đã bỏ thuốc mê cô ấy còn gì? |
| 3 | 你到底想干什么 | nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén me | Rốt cuộc ngươi muốn làm gì? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì de wǒ yí gè rén kě yǐ nǐ qù baKhông sao đâu, ta làm một mình được mà, cô về đi.

HSK 5
0:03s
nà wèi xuān zài jūn zhōng jiǎn zhí jiù shì hú láiTên Ngụy Tuyên kia đúng là làm bậy trong quân.

HSK 3
0:03s
nà sī tiān tiān zài jūn zhōng yào wǔ yáng wēiNgày nào hắn cũng diễu võ giương oai trong quân,

HSK 3
0:03s
jiù ràng wèi xuān dài zhuó shǒu dǐ xià nà bāng cǎo bāocứ để Ngụy Tuyên dẫn dắt đám thuộc hạ vô dụng kia














